Wide là gì

Wide là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Wide là gì

* * *

wide*

wide /waid/ tính từ rộng, rộng lớna wide river: con sông rộngwide plain: cánh đồng rộng mở rộng, mở towith wide eyes: với đôi mắt mở to (nghĩa bóng) rộng, uyên bác (học vấn)a man of wide culture: một người học rộngwide views: quan điểm rộng r i (nghĩa bóng) rộng r i, phóng khoáng, không có thành kiến (tư tưởng) xa, cách xato be wide of the target (mark): xa mục tiêu, xa đíchwide of the truth: xa sự thật xo tráa wide boy: một đứa bé xo trá phó từ rộng, rộng r i, rộng khắpto spread far and wide: lan rộng khắp, tri rộng ra xa, trệch xawide apart: cách xathe blow went wide: cú đánh trệch xa đíchthe ball went wide of the goal: qu bóng bay chệch xa khung thành danh từ (thể dục,thể thao) qu bóng cách xa đích (crickê) (the wide) vũ trụ bao lato be broken to the wide (từ lóng) không một xu dính túi, kiết lõ đít
rộng32 bits wide: rộng 32 bitendless wide V-belt: đai chữ V rộng liền vòngto vary over a wide range: thay đổi trong phạm vi rộngvary over a wide range: thay đổi trong phạm vi rộngwide (frequency) band: dải (tần số) rộngwide angle: có góc (mở) rộngwide angle eyepiece: thị kính trường rộngwide angle lens: thấu kính trường rộngwide angle objective: vật kính trường rộngwide area: diện rộngwide area network: mạng vùng rộngwide area network: mạng diện rộngwide area network: mạng điện rộngwide area network: mạng trải rộngwide area network: mạng khu rộngwide area telephone service: dịch vụ điện thoại diện rộngwide area telephone service (WATS): dịch vụ điện thoại vùng rộngwide area telephone service (WATS): dịch vụ điện thoại diện rộngwide building: nhà (thân) rộngwide crack: vết nứt rộngwide film: phim khổ rộngwide finishing: sự gia công tinh rộngwide flange beam: dầm cánh rộngwide flange beam: rầm cánh rộngwide flange shape: thép hình cánh rộngwide gap chamber: buồng khe rộngwide mouth: miệng rộngwide river: sông rộngwide shot: ảnh rộngwide spaced teeth cutter: rao phay răng rộngwide span arch: vòm nhịp rộngwide spread: mở rộngwide strip: băng thép rộngwireless wide area network: mạng diện rộng vô tuyếnrộng hơnrộng rãiLĩnh vực: toán & tinrộng, rộng rãibrickwork 1+ 1/2 brick widekhối xây gạch một rưỡibrickwork 2+ 1/2 bricks widekhối xây hai gạch rưỡibrickwork one header widekhối xây nửa gạchbrickwork one stretcher widekhối xây một gạchbrickwork two stretchers widekhối xây hai gạchcolumn widebề ngang cột o rộng, rộng lớn

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): width, widen, wide, widely


*

Xem thêm: units là gì

*
*

wide

Từ điển Collocation

wide adj.

1 covering a large area or range

VERBS be, seem | become

ADV. enormously, exceptionally, extraordinarily, extremely, remarkably, unusually, very a very wide range of clothing | increasingly | fairly, quite, reasonably, relatively | sufficiently | surprisingly

2 fully open

VERBS be | fling sth, open sth, spread sth He stood up and flung wide the door to the study. Open your mouth really wide. He spread his hands wide in appeal.

ADV. extremely, really, very

PREP. with Their eyes were wide with fear.

3 not close

VERBS be | shoot | fall, land

ADV. very | just

PREP. of Her shot fell just wide of the target.

PHRASES wide of the mark (figurative) (= not accurate) Their predictions turned out to be very wide of the mark.

Từ điển WordNet

adj.

great in degree

won by a wide margin

adv.

with or by a broad space

stand with legs wide apart

ran wide around left end

to the fullest extent possible

open your eyes wide

with the throttle wide open

Xem thêm: Trai Tân Là Gì – Chữ Trinh ở Nam Giới

English Synonym and Antonym Dictionary

wides|wider|widestsyn.: ample broad expansive extensive roomy spaciousant.: narrow

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn