Taper là gì

Taper là gì

2 Thông dụng2.1 Danh từ2.2 Tính từ2.3 Nội động từ2.4 Ngoại động từ2.5 Danh từ3 Chuyên ngành3.1 Cơ – Điện tử3.2 Cơ khí & công trình3.3 Hóa học & vật liệu3.4 Toán & tin3.5 Xây dựng3.6 Điện3.7 Điện lạnh3.8 Kỹ thuật chung4 Các từ liên quan4.1 Từ đồng nghĩa4.2 Từ trái nghĩa /“teipə(r)/

Thông dụng

Danh từ

Dây nến

Tính từ

Vuốt, thon, nhọn, búp măngtaper fingersngón tay búp măng

Nội động từ

Vuốt thon, thon hình búp măngtapering at the endsvuốt thon ở hai đầu Giảm về số lượng (chất lượng..); dần dần ngừng lại

Ngoại động từ

Làm cho giảm về số lượng (chất lượng..), làm cho dần dần ngừng lại

Danh từ

Sự làm hẹp dần một vệt dàitrousers with a slight taperquần hơi thót ống

Hình Thái Từ

Chuyên ngành

Cơ – Điện tử

Dạng côn, dạng nón, độ côn, độ dốc, nút, ống loe, (adj) thon, nhọn

Dạng côn, dạng nón, độ côn, độ dốc, nút, ống loe, (adj) thon, nhọn

Cơ khí & công trình

nút ống nồi hơi tiện thon đầu vót nhọn

Hóa học & vật liệu

độ xiên

Toán & tin

đèn đội, hình nón

Xây dựng

độ thon thuộc côn

Điện

đèn đội

Điện lạnh

sự hẹp dần

Kỹ thuật chung

hình côntaper boltbulông hình côntaper colletống kẹp hình côntaper filegiũa hình côntaper filegiữa hình côntaper grindingsự mài hình côn hình nóntaper boringhố khoan hình nóntaper hobbing cutterdao phay lăn hình nóntaper millingsự phay hình nóntaper pilecọc (hình) nóntaper pipeống hình nón côn dạng côntaper bendkhuỷu nối dạng côntaper bevelmặt vát dạng côn dạng tháp nhọn độ côn độ dốc độ nhọn độ vát nhọntaper bearingổ vát nhọn làm côn mài phần đuôi vát nhọntaper bearingổ vát nhọn vuốt thon

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verbabate , bate , close , die away , die out , diminish , drain , dwindle , fade , lessen , narrow , recede , reduce , rescind , subside , taper off , thin , thin out , wane , weaken , wind down , ebb , let up , peter , rebate , tail away , acuminate , candle , decrease , light , wick nounabatement , curtailment , cut , cutback , decrement , diminishment , diminution , drain , reduction , slash , slowdown

Từ trái nghĩa

verbgo up , increase , rise
Cơ – điện tử, Cơ khí & công trình, Hóa học & vật liệu, Kỹ thuật chung, Thông dụng, Toán & tin, Trang nhúng tập tin không tồn tại, Từ điển oxford, Từ điển đồng nghĩa tiếng anh, Xây dựng, điện, điện lạnh,

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn