Steal là gì

Steal là gì

Bạn đang xem: Steal là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Từ đồng âm 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Nội động từ 1.4.1 Chia động từ 1.4.2 Thành ngữ 1.5 Danh từ 1.5.1 Đồng nghĩa 1.6 Tham khảo

Tiếng Anh

Cách phát âm

IPA: /ˈstil/

Từ đồng âm

steel stele

Ngoại động từ

steal ngoại động từ /ˈstil/

Ăn cắp, ăn trộm. Lấy bất thình lình, làm vụng trộm; khéo chiếm được (bằng thủ đoạn kín đáo…). to steal a kiss — hôn trộm to steal away someone”s heart — khéo chiếm được cảm tình của ai (bằng thủ đoạn kín đáo…) (Bóng rổ, khúc côn cầu) Sự cướp bóng. (Bóng chày) Chạy vượt qua (một căn cứ). He’s stolen third and headed for home! — Anh ấy đã vượt qua chốt ba và đang về đĩa nhà! Chia động từ

Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to steal Phân từ hiện tại stealing Phân từ quá khứ stolen Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại steal steal hoặc stole¹ steals hoặc stole¹ steal steal steal Quá khứ stole stole hoặc stolest¹ stole stole stole stole Tương lai will/shall² steal will/shall steal hoặc wilt/shalt¹ steal will/shall steal will/shall steal will/shall steal will/shall steal Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại steal steal hoặc stole¹ steal steal steal steal Quá khứ stole stole stole stole stole stole Tương lai were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — steal — let’s steal steal —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Composition Là Gì – Nghĩa Của Từ Composition

Nội động từ

steal nội động từ /ˈstil/

Lẻn, đi lén. to steal out of the room — lẻn ra khỏi phòng to steal into the house — lẻn vào trong nhà Chia động từ
steal
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to steal Phân từ hiện tại stealing Phân từ quá khứ stolen Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại steal steal hoặc stole¹ steals hoặc stole¹ steal steal steal Quá khứ stole stole hoặc stolest¹ stole stole stole stole Tương lai will/shall² steal will/shall steal hoặc wilt/shalt¹ steal will/shall steal will/shall steal will/shall steal will/shall steal Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại steal steal hoặc stole¹ steal steal steal steal Quá khứ stole stole stole stole stole stole Tương lai were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal were to steal hoặc should steal Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — steal — let’s steal steal —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Thành ngữ to steal away: Lẻn, đi lén. Khéo chiếm được (cảm tình của ai bằng thủ đoạn kín đáo…). to steal by: Lẻn đến cạnh, lẻn đến bên. to steal in: Lẻn vào, lén vào. to steal out: Lén thoát, chuồn khỏi. to steal up: Lẻn đến gần. to steal someone”s thunder: Phỗng tay trên ai.

Danh từ

steal (số nhiều steals )

Sự ăn cắp, sự ăn trộm. Món mua được, món hời, món bở, cơ hội tốt (buôn bán). At this price, this car is a steal. — Giá xe này rất là rẻ. (Bóng rổ, khúc côn cầu) Sự cướp bóng. (Bóng chày) Căn cứ được chạy vượt qua. (Bi đá trên băng) Ghi điểm trong khúc cuối cùng (end) mà không có thế lợi trượt bi cuối cùng. Đồng nghĩa sự ăn cắp theft món mua được bargain

Tham khảo

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Xây Dựng NNDệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://Xây Dựng NND/w/index.php?title=steal&oldid=1920883”

Xem thêm: Nam 2020 la nam con gi mang gi

Thể loại: Mục từ tiếng AnhNgoại động từBóng rổKhúc côn cầuBóng chàyChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từDanh từDanh từ tiếng AnhBi đá trên băngNgoại động từ tiếng AnhNội động từ tiếng Anh

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn