Seconds là gì

Seconds là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt
* * *


second /”sekənd/ tính từ thứ hai, thứ nhìto be the second to come: là người đến thứ nhìto come in (finish) second: về thứ hai, chiếm giải nhì phụ, thứ yếu; bổ sungsecond ballot: cuộc bỏ phiếu bổ sungto be second to none không thua kém aito learn something at second hand nghe hơi nồi chõto play second fiddle (xem) fiddle danh từ người về nhì (trong cuộc đua)a good second: người thứ nhì sát nút người thứ hai, vật thứ hai; viên phósecond in command: (quân sự) phó chỉ huy người phụ tá võ sĩ (trong cuộc thử thách đấu gươm); người săn sóc võ sĩ (số nhiều) hàng thứ phẩm (bánh mì, bột…) danh từ giây (1 thoành 0 phút) giây lát, một chốc, một lúc ngoại động từ giúp đỡ, phụ lực, ủng hộwill you second me if I ask him?: nếu tôi hỏi nó thì anh có ủng hộ tôi không? tán thành (một đề nghị)to second a motion: tán thành một đề nghịto second words with deeds nói là làm ngay ngoại động từ (quân sự) thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới biệt phái một thời gian
giâyGiga-instructions per second (GIPS): một tỷ lệ trong một giâyKilo Operations per second (KOPS): ngàn phép tính trong một giâyampere square meter per joule second: ampe mét bình phương trên jun giâyarc second: cung giâybillion instructions per second: tỷ chỉ thị mỗi giâybillion instructions per second (BIPS): một tỷ lệnh trong một giâybits per second: bit trên giâybits per second: số bit trong mỗi giâybits per second (PBS): số bit trong mỗi giâybits per second (bps): bit trên giâybits per second (bps): bit mỗi giâybytes per second: số byte trên mỗi giâycharacters per second: ký tự trên giâycharacters per second (CPS): số ký tự trên giâycharacters per second (cps): số ký tự mỗi giâycycles per second (CPS): số chu kỳ trong một giâydots per second: số điểm trong một giâyemphasized second marker: dấu mốc giây được đánh dấuerror free second: giây không có lỗierror second: giây có lỗierror second: giây (có) lỗifoot per second: fut trên giâyfoot per second squared: fut trên giây bình phươngframes per second: số khung trong một giâygigabits per second: số gigabit trong một giâyhundred second call: cuộc gọi 100 giâyinches per second (IPS): số inch trên giâyinches per second (IPS): insơ trên giâyinches per second (IPS): số inch trong mỗi giâyinstructions per second (IPS): số lệnh trong mỗi giâyiterations per second: số lần lặp trong một giâykilobits per second: kilôbit trên giâykilobits per second (Kbps): số kilobit trong một giâykilobytes per second (Kbps): số kilobyte trong một giâyleap second: giây xen kẽlinear inferences per second (LIPS): số suy luận tuyến tính trong một giâylogical inferences per second (LIPS): số suy luận logic trong một giâymegabits per second: triệu bit trên giâymegabits per second: megabit trên giâymegabits per second (Mbps): số megabit trong một giâymegabytes per second (Mbps): số megabyte trong một giâymillion bits per second (MBPS): một triệu bit trong một giâymillion operations per second (MOPS): triệu phép toán trên một giâymillion or floating point operations per second (MPLOPS): triệu phép toán dấu chấm động trong một giâymillions of logical inferences per second (MLIPS): triệu suy luận logic trên giâyone second average: trị số trung bình theo giâyoperations per second: số thao tác trong giâyoperations per second: số phép toán trong một giâypulses per second: xung mỗi giâypulses per second: số xung trên giâyradian by second: rađian trên giâysecond carrier pulse: giây xung sóng mangsecond hand: kim giâysecond marker: dấu mốc giâysecond of arc: giây cungsecond of arc: giây góc (đơn vị đo góc)second pendulum: con lắc điểm giâyseverely errored second: giây lỗi nặngseverely errored second (SEC): giây lỗi nặngseverely errored second (SEC): giây lỗi nghiêm trọngspecific ratio of water consumption per second: hệ số tiêu hao không đều tính theo giâywords per second (WPS): số từ trong một giâygiây (thời gian)thứ yếuLĩnh vực: điệngiây (đơn vị đo thời gian)Lĩnh vực: điện lạnhgiây (đơn vị thời gian)Lĩnh vực: xây dựngthứ nhìsecond time zone: múi giờ thứ nhìGay-Lussac”s second lawđịnh luật Gay-Lusac thứ haiKirchhoff”s second lawđịnh luật Kirchhoff thứ haiKirchhoff”s second lawđịnh luật Kirchhoff về điện ápNewton”s second lawđịnh luật thứ hai của NewtonPoggendorff”s second methodphương pháp Poggendorff thứ hai o giây – Đơn vị đo thời gian trong hệ SI. – Đơn vị đo góc. o thứ nhì o thứ yếu, bổ sung, phụ § second crop oil : dầu thu hoạch lần hai § second curve : đường cong thứ hai § secondary cementing : trám xi măng thứ cấp § secondary dolomite : đolomit thứ sinh § secondary fault : đứt gãy thứ cấp § secondary free gas cap : mũ khí tự do thứ sinh § secondary gas cap : mũ khí thứ hai § secondary migration : di chuyển đợt hai § secondary porosity : lỗ rỗng thứ sinh § secondary recovery : thu hồi thứ cấp § secondary reserves : trữ lượng thứ cấp § secondary stratigraphic trap : bẫy địa tầng thứ sinh § secondary structure : cấu trúc thứ cấp § secondary term : kỳ hạn thứ hai § secondary tracer : chất đánh dấu thứ cấp § secondary-porosity index : chỉ số độ rỗng thứ sinh


Từ điển Collocation

second noun

1 very short moment of time

ADJ. brief, fleeting, split I only saw the man for a split second as he ran past. | single | heart-stopping For a heart-stopping second he thought he had lost his keys.

VERB + SECOND take This will only take a second. | have Do you have a second, Miss White? | wait Wait a second?this letter”s been sent to me by mistake.

SECOND + VERB pass, tick by The seconds ticked by.


PREP. for a ~ For a second I thought you were my mother. | in a ~ I”ll be with you in a second. | in/within ~s Within seconds he had disappeared from view.

PHRASES a fraction of a second If he”d reacted a fraction of a second later, he would surely have died. | a matter of seconds The end of the match is only a matter of seconds away. More information about MEASURE
MEASURE: and measures ~ of
I always drink gallons of water.

half a, a quarter of a ~ half a litre of milk

a half/quarter hour, inch, mile, ounce, pint, pound They used to sell corned beef at 2d a quarter pound.

cubic, square ~ One litre is equivalent to 1,000 cubic centimetres.

~ square The room is about 15 metres square.

~ broad, deep, high, long, tall, thick, wide The new dock was 230 m long and 92 m broad.

~ bigger, cooler, faster, heavier, lighter, slower, etc. The climate was several degrees warmer than it is now.

about, approximately, around ~ 1 foot = approx. 0.3 metres

be, cover, measure, span, stretch (for) ~ used with measures of distance and area The National Park covers 3,000 acres. The sandy beach stretches for over four miles.

be, weigh ~ used with measures of weight She weighed over ten stone.

be, last, take ~ used with measures of time It takes approximately 365 and a quarter days for the earth to revolve around the sun.

in a ~ How many centilitres are there in a litre?

in ~s We were asked to estimate the temperature of the room in degrees.

to a/the ~ My car does 10 miles to the litre.

a, per ~ They”re 99p a dozen. a safety threshold of 50 mg of nitrates per litre

by the ~ Apples are sold by the kilogram.

of ~ The path will be built to a width of 2 metres.

~ in area, length, volume, weight, size, etc. Killer whales are up to ten metres in length.

~ by ~ a huge room measuring 50 m by 18 m

to the nearest ~ Give your answer to the nearest metre.

2 person/thing that comes next after the first

ADJ. close, good | bad, distant, poor | equal, joint | creditable, worthy The young German runner finished a creditable second.

VERB + SECOND come, finish

PREP. ~ to Sunny Boy came a close second to the winner.

3 university degree

ADJ. lower, upper | good

VERB + SECOND be awarded, gain, get, obtain

PREP. ~ in He got a good second in history.

Từ điển WordNet


Bạn đang xem: Seconds là gì

following the first in an ordering or series

he came in a close second

the official attendant of a contestant in a duel or boxing match


Xem thêm: Sexy Là Gì – Bạn Quan Niệm Thế Nào Là Phụ Nữ Sexy

transfer an employee to a different, temporary assignment

The officer was seconded for duty overseas


Xem thêm: Lodash Là Gì – Giới Thiệu Về Lodash

coming next after first

a second chance

the second vice president

a part or voice or instrument or orchestra section lower in pitch than or subordinate to the first

second flute

the second violins

having the second highest gear ratio

second gear


English Synonym and Antonym Dictionary

seconds|seconded|secondingsyn.: 2d 2nd arcsecond back bit endorse endorsement indorse indorsement instant irregular minute moment s sec second base second gear secondly secondment

Chuyên mục: Hỏi Đáp


Share on facebook
Share on twitter
Share on pinterest
Share on linkedin