Provisions là gì

Provisions là gì

English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET vXây Dựng NND.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation

Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

* provision provisiondanh từ sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp, đồ đem cho, đồ cho mượn the government is responsible for the provision of medical services chính phủ chịu trách nhiệm cung ứng dịch vụ y tế the provision of specialist teachers is being increased đồ cung cấp cho các thầy giáo chuyên nghiệp đang được tănglên (provision for / against something) sự dự phòng; sự trữ sẵn to make provision for one”s old age chuẩn bị cho tuổi già của mình provision for his wife and children sự dự phòng cho vợ con provision against possible disaster sự trữ sẵn để đề phòng tai hoạ sự dự liệu the present law makes no provision for this điều luật này không dự liệu việc đó (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ she had a plentiful store of provisions cô ta có một kho đầy ắp thực phẩm dự trữ điều khoản (của một văn bản (pháp lý)) under the provisions of the agreement theo các điều khoản của hợp đồng she accepted the contract with the provision that it would be revised after a year cô ấy chấp nhận hợp đồng với điều khoản là hợp đồng sẽ được xét lại sau một nămngoại động từ (to provision somebody / something with something) cung cấp lương thực thực phẩm cho ai/cái gì provisioned for a long voyage được cung cấp thực phẩm cho một chuyến đi dài ngày* /provision/ danh từ ((thường) for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự trữ sẵn * to make provision chuẩn bị đầy đủ, dự phòng đồ dự phòng, đồ trữ sẵn (số nhiều) lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống điều khoản (của giao kèo…) ngoại động từ cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân…)

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

TOP 10+ Máy Lọc Nước Tốt Nhất 2021

Trang chủ
Liên hệ – Quảng cáo
Copyright © 2021 Xây Dựng NND

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn