Poor là gì

Poor là gì

Nghèo, túng, bần cùng a poor family một gia đình nghèo the poorer countries of the world những nước nghèo trên thế giới

Xấu, kém; phẩm chất kém, không đầy đủ (thức ăn..); kém hơn, không đáng kể; tồi poor soil đất xấu to be poor at mathematics kém toán poor light không đủ ánh sáng a poor diet một chế độ ăn kém dinh dưỡng a poor sailor một thủy thủ tồi

Đáng khinh bỉ; nhún nhường, khiêm tốn in my poor opinion theo thiển ý của tôi the poor man”s somebody/something hạng nhì a poor relation người, vật ít quyền lực, uy tín, ít được kính nể
nghèo electron-poor nghèo electron poor coal than nghèo poor concrete bê tông nghèo poor concrete bê tông nghèo (ít xi măng) poor concrete hỗn hợp bê tông nghèo poor gas khí nghèo poor gas conduit đường ống ga nghèo poor lime vôi nghèo (chứa nhiều chất hòa tan trong axit) poor mixture hỗn hợp đốt nghèo poor mixture hỗn hợp nghèo poor rock đá nghèo poor tone âm nghèo sand poor in clay cát nghèo trong đất sét
nghèo impotent poor người nghèo không có khả năng lao động poor (the…) người nghèo poor peasant nông dân nghèo VietNam Bank for the Poor Ngân hàng (Việt nam) phục vụ người nghèo working poor dân nghèo có việc làm

người nghèo impotent poor người nghèo không có khả năng lao động VietNam Bank for the Poor Ngân hàng (Việt nam) phục vụ người nghèo

adjective bad off * , bankrupt , beggared , beggarly , behind eight ball , broke * , destitute , dirt poor , down-and-out * , empty-handed , flat * , flat broke , fortuneless , hard up * , impecunious , impoverished , indigent , in need , insolvent , in want , low , meager , moneyless , necessitous , needy , pauperized , penniless , penurious , pinched , poverty-stricken , reduced , scanty * , stone broke , strapped * , suffering , truly needy , underprivileged , unprosperous , base , below par , common , contemptible , crude , diminutive , dwarfed , exiguous , faulty , feeble , humble , imperfect , incomplete , inferior , insignificant , insufficient , lacking , low-grade , lowly , mean , mediocre , miserable , modest , niggardly , ordinary , paltry , pitiable , pitiful , plain , rotten , scanty , second-rate * , shabby , shoddy , skimpy , slight , sorry * , sparse , subnormal , subpar , substandard , trifling , trivial , unsatisfactory , valueless , weak , worthless , bare , barren , depleted , exhausted , fruitless , impaired , indisposed , infertile , infirm , puny , sick , sterile , unfruitful , unproductive , commiserable , hapless , ill-fated , luckless , pathetic , piteous , rueful , unlucky , wretched , down-and-out , bum , cheap , lousy , sleazy , trashy , scant , spare , stingy , thin , ruthful , abject , angular , bony , broke , cheesy , defective , deprived , despicable , disadvantaged , distressed , effete infecund , eleemosynary , emaciated , empty , gaunt , haggard , hungry , ill , inadequate , inarable , inauspicious , lean , peaked , poverty -stricken , rawboned , resourceless , scrawny , seedy , skinny , sordid , sorry , squalid , straitened , strapped , tacky , undesirable , unfavorable , unfortunate , unpropitious

Từ trái nghĩa

adjective affluent , rich , wealthy , adequate , sufficient , superior , fertile , potent , strong , fortunate , great , happy , lucky

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn