Point là gì

Point là gì

mỏm nhọn the point of the jaw ; the point (quyền Anh) mỏm cắm, chốt cắm (chỗ đánh dễ bị đo ván)

(vật lý), (toán học) điểm point contact điểm tiếp xúc, tiếp điểm point of intersection giao điểm
(thể dục,thể thao) điểm to score points ghi điểm to give points to somebody chấp điểm ai; (nghĩa bóng) giỏi hơn ai, cừ hơn ai to win on points thắng điểm
điểm, vấn đề, mặt at all points về mọi điểm, về mọi mặt to differ on many points không đồng ý nhau về nhiều điểm a point of honour điểm danh dự, vấn đề danh dự a point of conscience vấn đề lương tâm point of view quan điểm to make a point of coi thành vấn đề, coi là cần thiết to make a point nêu rõ một điểm, nêu rõ vấn đề to the point đúng vào vấn đề he carried his point điều anh ta đưa ra đã được chấp nhận to come to the point đi vào vấn đề, đi vào việc to be off the point lạc đề in point of fact thực tế là
điểm, địa điểm, chỗ, hướng, phương

=====lợi ích

see any point of nhìn thấy bất cứ lợi ích nào của việc j rallying point địa điểm tập trung cardinal points bốn phương trời the 32 points of the compass 32 hướng trên la bàn
lúc at the point of death lúc hấp hối on the point of doing something vào lúc bắt tay vào việc gì
nét nổi bật, điểm trọng tâm, điểm cốt yếu, điểm lý thú (câu chuyện, câu nói đùa…) I don”t see the point tôi không thấy điểm lý thú ở chỗ nào
sự sâu sắc, sự chua cay, sự cay độc, sự châm chọc his remarks lack point những nhận xét của anh ta thiếu sâu sắc

(săn bắn) sự đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn) to make a point; to come to a point đứng sững vểnh mõm làm hiệu chỉ thú săn (chó săn)

làm cho sâu sắc, làm cho chua cay, làm cho cay độc to point a remark làm cho lời nhận xét sâu sắc (chua cay)
(+ at) chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm to be pointed at (nghĩa bóng) bị thiên hạ chỉ trỏ, bị thiên hạ để ý

(+ to) hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra I want to point to these facts tôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này
chỉ

Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.

nhằm vào

Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.

Bạn đang xem: Point là gì

Xem thêm: Denominator Là Gì – Nghĩa Của Từ Denominator, Từ

Xem thêm: Trade Union Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

trỏ

Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.

hướng isotropic point điểm đẳng hướng outstanding point điểm định hướng reference point điểm định hướng snot point location map bản đồ (định hướng) theo điểm nổ
dấu chấm actual decimal point dấu chấm thập phân thực assumed decimal point dấu chấm thập phân giả định binary fixed-point number số nhị phân dấu chấm động binary floating point number giá trị nhị phân dấu chấm động binary point dấu chấm nhị phân centesimal floating point format dạng thức dấu chấm động phần trăm decimal point dấu chấm thập phân fixed point dấu chấm cố định fixed-point arithmetic biểu diễn dấu chấm tĩnh fixed-point arithmetic số học dấu chấm tĩnh fixed-point notation biểu diễn dấu chấm tĩnh fixed-point notation ký pháp dấu chấm tĩnh floating point dấu chấm động floating point underflow tràn dưới dấu chấm động floating-point accelerator (FPA) bộ gia tốc dấu chấm động floating-point arithmetic số học dấu chấm động floating-point base cơ số dấu chấm động floating-point coefficient hệ số dấu chấm động floating-point constant hằng số dấu chấm động floating-point feature đặc điểm dấu chẩm động floating-point format dạng thức dấu chấm động floating-point hardware phần cứng dấu chấm động floating-point literal chữ số dấu chấm động floating-point notation biểu diễn dấu chấm động floating-point notation ký pháp dấu chấm động floating-point number số dấu chấm động floating-point operation phép toán dấu chấm động floating-point operation (FLOP) phép toán dấu chấm động floating-point operation (FLOP) thao tác dấu chấm động floating-point processor (FPP) bộ xử lý dấu chấm động floating-point radix cơ số dấu chấm động floating-point representation biểu diễn dấu chấm động floating-point routine thủ tục dấu chấm động floating-point storage bộ nhớ dấu chấm động floating-point system hệ thống dấu chấm động floating-point type kiểu dấu chấm động floating-point unit (FPU) bộ (xử lý) dấu chẩm động FLOP (floating-point operation) phép toán dấu chấm động FLOP (floating-point operation) thao tác dấu chấm động FPA (floating-point accelerator) máy gia tốc dấu chấm động FPU (floating-point unit) bộ (xử lý) dấu chấm động FSV (floating-point status vector) vectơ trạng thái dấu chấm động full point dấu chấm câu MFLOPS (millionof floating point operation per second) một triệu phép toán dấu chấm động trong một giây million or floating point operations per second (MPLOPS) triệu phép toán dấu chấm động trong một giây pin-point dấu chấm kim point location vị trí dấu chấm radix point dấu chấm cơ số radix point dấu chấm thập phân software floating point dấu chấm động phần mềm
dấu chấm câu
đầu nhọn point of pile đầu nhọn của cọc
dấu phẩy binary point dấu phẩy nhị phân decimal point dấu phảy thập phân fixed decimal point dấu phẩy thập phân cố định fixed point dấu phẩy cố định fixed point arithmetic số học dấu phẩy cố định fixed point data dữ liệu dấu phẩy cố định fixed-point arithmetic tính dấu phẩy cố định floating decimal point dấu phẩy thập phân động floating point dấu phẩy di dộng floating point dấu phẩy di động floating point algebra đại số dấu phẩy động floating point computer máy tính dấu phẩy động floating point data dữ liệu dấu phẩy động floating point number số dấu phẩy động floating point numbers các số có dấu phẩy động floating point precision độ chính xác dấu phẩy động floating point queue hàng dấu phẩy động floating point representation system hệ biểu diễn số dấu phẩy động floating-point dấu phẩy động floating-point (representation) system hệ thống dấu phẩy động floating-point arithmetic số học dấu phẩy động floating-point arithmetic tính toán dấu phẩy động floating-point arithmetic unit khối số học dấu phẩy động floating-point base cơ số dấu phẩy động floating-point calculation phép tính dấu phẩy động floating-point radix cơ số dấu phẩy động floating-point register thanh ghi dấu phẩy động floating-point unit (FPU) khối dấu phẩy động FPP (floatingpoint processor) bộ xử lý dấu phẩy động MFLOPS (millionfloating-point operations per second) triệu phép tính dấu phẩy động mỗi giây
điểm

Giải thích VN: Di chuyển con chuột lên trên màn hình, không ấn click nút bấm. Trong ấn loát, point là một đơn vị đo lường cơ bản ( 72 point xấp xỉ bằng 1 inch). Các chương trình máy tính thường bỏ qua chênh lệch nhỏ này, lấy một point chính xác bằng 1/72 inch.

a-point a-điểm aberration of point image quang sai của ảnh điểm above-zero point điểm dương absolute point điểm tuyệt đối access point điểm truy xuất access point điểm truy cập access point điểm truy nhập Access Point (UPT) (AP) điểm truy nhập (UPT) access point-AP điểm đi vào Access Registration Point (UPT) (ARP) điểm đăng ký truy nhập accessible boundary point điểm biên đạt được accessible point điểm đạt được accidental base point điểm cơ sở ngẫu nhiên accidental double point điểm kép ngẫu nhiên accumulation point điểm tụ addressable point điểm có địa chỉ addressable point điểm khả lập địa chỉ addressable point điểm lập địa chỉ được adherence point điểm dính adjacent control point điểm điều khiển kế cận adjacent control point điểm điều khiển phụ cận adjacent point điểm liền kề adjoining point điểm gần kề adjusting point điểm điều chỉnh aiming point điểm ngắm chuẩn alert focal point tiêu điểm báo động alert focal point trung tâm điểm báo động algebraic branch point điểm rẽ nhánh đại số ambiguous point điểm không xác định amplitude of a point góc cực của một điểm anchor point điểm neo anchoring point điểm (thả) neo angular point điểm góc aniline point điểm anilin aniline point điểm của aniline annealing point điểm ủ antipodal point điểm xuyên tâm đối application point điểm đặt (lực) application point điểm đặt lực Applications Access Point (AAP) điểm truy nhập ứng dụng approach point điểm tiếp cận artificial neutral point điểm trung tính nhân tạo asphalt softening point test phép xác định điểm mềm của atphan Assignment Source Point (ASP) điểm nguồn chỉ định astrogeodetic point điểm trắc địa thiên văn astronomic point điểm thiên văn astronomical azimuthal point điểm phương vị thiên văn asymptotic point điểm tiệm cận asynchronous entry point điểm nhập bất đồng bộ at a point tại một điểm at the subsatellite point tại điểm thẳng đứng của vệ tinh atmospheric boiling point điểm sôi áp suất thường atmospheric boiling point điểm sôi khí quyển available point điểm khả dụng average boiling point điểm sôi trung bình azeotropic point điểm đồng sôi balance point điểm cân bằng balance point điểm cân bằng (cầu đo) balance point of a transformer điểm cân bằng của máy biến áp base (ofa topological space at a point x) cơ sở của một không gian tôpô tại điểm x base at a point cơ sở tại một điểm base point điểm chuẩn base point điểm cơ sở base point điểm đáy battery exchange point điểm thay đổi ắcqui battery loading point điểm nạp ắcqui beam impact point điểm chạm của chùm bearing point điểm tựa bearing point điểm đỡ beginning point điểm đầu đường bend point điểm uốn bending point điểm uốn bifurcation point điểm phân nhánh đôi bisecting point of a segment trung điểm của một đoạn thẳng blocking point điểm tắc nghẽn boiling point điểm sôi boiling point điểm sôì boiling point điểm sôi (nhiệt độ) boiling point curve đường cong điểm sôi boiling point lowering giảm điểm sôi boiling point lowering sự giảm điểm sôi boiling point measuring instrument dụng cụ đo điểm sôi boiling point method phương pháp điểm sôi boiling point rising tăng điểm sôi boiling point temperature nhiệt độ điểm sôi Border Crossing Point (BCP) điểm vượt qua đường biên boundary point điểm biên brace point điểm giằng branch point điểm nối branch point điểm nút ở mạng điện branch point điểm phân nhánh branch point điểm rẽ nhánh branching point điểm phân nhánh branching point điểm rẽ nhánh break point điểm đứt break point điểm gãy break point điểm gãy khúc break point điểm gãy liên tục break point điểm ngắt break point điểm ngừng (máy) break point điểm phân lớp break point điểm tạm dừng Break Point Location (BPL) định vị điểm đứt breaker point điểm gãy breaker point điểm ngắt điện breakeven point điểm hòa vốn breaking point điểm vỡ breaking point điểm gãy Breaking point điểm giòn (Bitum) breaking point điểm ngắt breaking point điểm phân lớp breakthrough point điểm lò nối thông gió brittle point điểm giòn bubble point điểm sôi bubble point điểm sôi bọt bubble point điểm sủi (tăm) bubble point curve đường cong điểm sôi burning point điểm bốc cháy burning point điểm cháy cable distribution point điểm phân nhánh cáp cable distribution point điểm phân phối cáp CACP (centralarbitration control point) điểm điều khiển phân xử trung tâm call point điểm gọi capillary point điểm mao dẫn cardinal point cơ điểm cardinal point điểm mốc casing point điểm chống ống category of topological spaces with basic point phạm trù các không gian tôpô có điểm cơ sở center point điểm tâm central arbitration control point (CACP) điểm điều khiển phân xử trung tâm central point điểm trung tâm centre point điểm tâm centre point tâm điểm chainage point điểm lý trình change point (surveying điểm thay đổi character reference point điểm quy chiếu ký tự character reference point điểm tham chiếu ký tự characteristic point điểm đặc trưng charging point điểm chất tải charging point điểm nạp check point điểm khống chế check point điểm kiểm tra check point start khởi động điểm kiểm tra checking point điểm khống chế chilling point điểm đông chilling point điểm kết tinh (parafin) chilling point điểm tôi circuit point điểm khép đa giác circular point điểm vòng circular point điểm quay vòng clipping point điểm rìa closed-cup flash point điểm mốc cháy đóng nắp closing point điểm khép kín cloud point điểm vân đục cloud point điểm vẩn đục cloud point điểm đục cloud point temperature nhiệt độ (điểm) vẩn đục cluster point điểm tụ code point điểm mã cold point điểm lạnh collection point block khối điểm thu thập collection point block (CPB) khối điểm tập hợp collection point block (CPB) khối điểm thu thập collimated point source nguồn điểm chuẩn trực collinear point điểm cộng tuyến complex point điểm phức compression point điểm bắt đầu nén condensation point điểm ngưng condensation point điểm ngưng kết condensation point điểm ngưng tụ Configuration Change Point (CCP) điểm thay đổi cấu hình conflict point điểm va chạm conflict point điểm giao nhau conflict point điểm xung đột congealing point điểm đồng tụ congealing point điểm kết đông congelation point điểm kết đông congelation point điểm kết đông congruent melting point điểm nóng chảy tương đẳng conical point điểm đỉnh nón conical point điểm hình nón conjugate point điểm liên hợp connecting point điểm nối connection point điểm tiếp nối connection point manager bộ quản lý điểm kết nối Connection Point ManaGer (CPMGR) thiết bị quản lý điểm kết nối Connection Termination Point (CTP) điểm kết cuối kết nối constrained material point chất điểm không tự do contact breaker point điểm ngắt điện (động cơ) contact breaker point điểm tiếp xúc của vít lửa contact point điểm tiếp đất contact point điểm tiếp xúc content of a point set dung của một tập hợp điểm continuous point contact sự tiếp xúc điểm liên tục control point điểm chuẩn control point điểm điều khiển control point điểm khiển control point điểm khống chế control point điểm khống chế tuyến control point điểm kiểm tra control point điểm mốc Control Point (CM) điểm điều khiển control point (CP) điểm điều khiển Control Point Interface Unit (CPIU) khối giao diện điểm điều khiển Control Point Management Services (CPMS) các dịch vụ quản lý điểm điều khiển control point profile name tên vắn điểm điều khiển control survey point điểm khảo sát kiểm tra control survey point điểm trắc đạc control switching point (CSP) điểm chuyển mạch điều khiển control-point điểm điều khiển convergence point điểm hội tụ coordinate point điểm tọa độ coordination point điểm tọa độ CP (controlpoint) điểm điều khiển cp manager (connectionpoint manager) bộ quản lý điểm kết nối CPB (collectionpoint block) khối điểm tập hợp CPB (collectionpoint block) khối điểm thu thập critical point điểm tới hạn critical point temperature nhiệt độ ở điểm tới hạn cross connection point điểm kết nối chéo cross point điểm chéo nhau cross point điểm giao nhau cross point điểm tới hạn cross point giao điểm cross point giao điểm tới hạn cross-connection point-CCP điểm phân bố phụ crossover point điểm cắt nhau crossover point giao điểm Cruie point điểm Curie crystallization point điểm kết tinh curie point điểm curie Curie point điểm Quiri curie”s point điểm Curie current point điểm hiện tại curve point điểm gốc (của đường cong) cuspidal point điểm lùi cut point điểm cắt cutoff point điểm cắt cutoff point điểm giới hạn cyclic point điểm xiclic danger point điểm nguy hiểm Data – Link – Service – Access Point (DLSAP) điểm truy nhập dịch vụ kết nối số liệu Data Coordinating Point (DCP) điểm phối hợp dữ liệu Data Link Control End Point (CLCEP) điểm đầu cuối điều khiển tuyến kết nối dữ liệu Data link Service Access Point (DSAP) điểm truy nhập dịch vụ tuyến kết nối số liệu data point điểm dữ liệu datum (pointor line) chuẩn (điểm hoặc đường) datum point điểm tựa datum point điểm chuẩn datum point điểm cơ sở datum point điểm đã cho datum point điểm đối chiếu datum point điểm gốc quy chiếu datum point điểm kiểm tra datum point điểm mốc datum point điểm quy chiếu datum point điểm thủy chuẩn dead point điểm chết dead-centre, dead-point, tử điểm (của pit-tông) deaf point điểm điếc decision point điểm quyết định declination of a celestial point độ lệch của thiên điểm declination of celestial point độ lệch của thiên điểm decomposition point điểm phân giải default code point điểm mã mặc định default focal point tiêu điểm mặc định deflection point điểm lệch deformation point điểm biến dạng Demarcation Point (DP) điểm phân cách, điểm chia ranh giới depression of freezing point sự hạ điểm đông đặc depth point điểm độ sâu design point điểm thích nghi destination point (ofa signal message) điểm đến của báo hiệu destination point (ofa signal message) điểm đến của thông báo destination point code mã điểm đến destination point code mã điểm đích Destination Point Code (DPC) mã điểm đích destination point code-DPC mã điểm nhận destination service access point (DSAP) điểm truy cập dịch vụ đích Destination Service Access Point (DSAP) điểm truy nhập dịch vụ đích deviation from the desired set point độ lệch so với điểm đặt mong muốn dew point điểm (đọng) sương dew point điểm ngưng (tụ) dew point điểm ngưng tụ dew point điểm tan băng dew point (tempetature) nhiệt độ điểm sương dew point hygrometer ẩm kế điểm sương dew point meter dụng cụ đo điểm sương dew-point điềm ngưng hơi dew-point điểm ngưng hơi dew-point điểm sương dew-point boundary điểm nhiệt độ ngưng dew-point curve đường cong điểm sương dew-point indicate defrost or thiết bị đo điểm (đọng) sương dew-point measurement sự đo điểm sương dew-point rise tăng điểm (đọng) sương dew-point temperature nhiệt độ điểm sương dew-point thermostat tecmostat điểm (đọng) sương dew-point thermostat thermostat điểm (đọng) sương Didot point system hệ thống điểm Didot displacement of point chuyển vị của điểm display point điểm hiển thị distance from a point to a set khoảng cách từ một điểm tới một tập hợp distribution point-DP điểm phân phối dividing point điểm chia division point điểm chia double point điểm kép draw-off point điểm lấy nước driving-point function hàm điểm truyền driving-point function hàm truyền động điểm driving-point impedance trở kháng điểm truyền drop point điểm đọng giọt drop point điểm sương dry boiling point điểm sôi khô dry point điểm khô DSAP (destinationservice access point) điểm truy cập dịch vụ đích dual point breaker bộ ngắt hai điểm dump point điểm kết xuất east point điểm phương đông ebullition point điểm sôi sục economic center-point area vùng trọng điểm kinh tế EFTPOS (electronicfunds transfer at point of sale) sự chuyển tiền điện tử tại điểm bán electro-hydraulically operated point mechanism cơ cấu điểm điều khiển thủy điện electrodrainage point điểm thoát nước bằng điện electronic fund transfer at point of sale chuyển tiền điện tử ở điểm bán hàng electronic funds transfer at point of sale (EFTPOS) sự chuyển tiền điện tử ở điểm bán hàng Electronic Point Of Sale (EPOS) điểm bán hàng điện tử electronic point-of-sale (EPS) điểm bán hàng điện tử elementary displacement of point chuyển vị cơ bản của điểm elliptic (al) point điểm elliptic elliptic point điểm eliptic emission point điểm phát thải ENC (endnode control point) điểm điều khiển nút cuối end boiling point điểm sôi cuối end node control point (ENCP) điểm điều khiển nút cuối end point điểm cuối end point điểm sôi cuối End Point Identifier (EID) bộ nhận dạng điểm cuối end point temperature nhiệt độ điểm cuối end point to point điểm cuối End User Point Of Termination (EUPOT) điểm kết cuối của người dùng đầu cuối end-point coordinates tọa độ điểm cuối ending point điểm cuối english melting point điểm nóng chảy Anh (parafin) entry point điểm vào entry point điểm bắt đầu entry point điểm chuyển entry point điểm nhập entry point nhập điểm entry point (IP) điểm vào entry point (IP) điểm nhập entry point vector (EPV) vector vectơ điểm nhập EP (entrypoint) điểm vào EP (entrypoint) điểm nhập EPV (entrypoint vector) vectơ điểm nhập equal time point điểm đẳng thời (đạo hàng) equation in point coordinates phương trình theo tọa độ điểm equilibrium point điểm cân bằng equinoctial point phân điểm error-correction save point điểm lưu sự hiệu chỉnh lỗi eruption point điểm đứt gãy eruption point điểm phá hủy escapement point điểm thoát escapement point điểm thoát ra ESP (electronicpoint-of-sale) điểm bán hàng điện tử eutectic point điểm cùng tinh eutectic point điểm eutecti eutectic point điểm ơtecti eutectoid point điểm cùng tích eutectoid point điểm ơtectoit evaporating point điểm bay hơi evaporating point điểm bốc hơi evaporation point điểm bốc hơi exit point điểm ra exit point điểm thoát expansion point điểm giãn experimental point điểm thực nghiệm explosion point điểm nổ expose point điểm lộ exposed point điểm lộ exterior point điểm ngoài extreme point điểm (cực biên, đầu mút) extreme point điểm cực biên eye point điểm mắt facing-point lock khóa điểm mặt far point điểm cực viễn far point viễn điểm fatigue point điểm mỏi feed point điểm cung cấp ferromagnetic critical point điểm tới hạn sắt từ filling point điểm nạp filling point điểm rót final boiling point điểm sôi cuối finishing point điểm cuối finite point điểm hữu hạn fire point điểm tự cháy fire point điểm cháy fire point điểm đốt cháy fire point điểm nung firing point điểm bốc cháy fishing point điểm cuối five-point scale thang biểu năm điểm fixation point điểm cố định fixed end point điểm cuối cố định fixed point điểm bất động fixed point điểm chuẩn fixed point điểm cố định fixed point principle nguyên lý điểm bất động fixed-point theorem định lý điểm bất động fixed-point theorem định lý điểm cố định fixing point điểm chèn cứng fixing point điểm cố định fixing point điểm ngàm flash point điểm bắt cháy flash point điểm bắt cháy (vật liệu) flash point điểm bắt lửa flash point điểm bốc cháy flash point điểm chớp flash point điểm chớp cháy flash point điểm chớp sáng flash point apparatus máy thử điểm bắt cháy flash point apparatus máy thử điểm bốc cháy flash point tester máy thử điểm bốc cháy flashing point điểm bắt lửa flashing point điểm bốc cháy flex point điểm uốn flexure point điểm uốn floating point điểm di động floating point điểm nổi floating-point feature đặc điểm dấu chẩm động floating-point status vector (FSV) vectơ trạng thái điểm di động floc point temperature nhiệt độ điểm đục flocculation point điểm keo tụ flock point điểm kết tụ flock point temperature nhiệt độ điểm đục flounder point điểm dừng flow point điểm chảy focal point điểm hội tụ focal point feed sự cung cấp tại tiêu điểm focal point feed sự tiếp dưỡng tại tiêu điểm focal point method phương pháp tiêu điểm force representative point (onthe curve) điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị) format data point định dạng điểm dữ liệu fouling point điểm dễ gây tắc ghẽn đường four-point support giá đỡ bốn điểm fourth harmonic point điểm điều hòa thứ tư frame of fixed point lưới các điểm cơ sở free material point chất điểm tự do free point indicator cái chỉ báo điểm kẹt freezing point điểm đông freezing point điểm đông (đặc) freezing point điểm đóng băng freezing point điểm đông đặc freezing point điểm đông lạnh freezing point điểm kết đông freezing point depressant hạ nhiệt độ điểm kết đông freezing point method phương pháp điểm đông đặc freezing point method phương pháp điểm kết đông freezing point temperature nhiệt độ điểm kết đông front nodal point điểm nút trước frontier point điểm biên frost point điểm kết đông full-scale point điểm tỷ xích tự nhiên fusing point điểm nhiệt hạch fusing point điểm nóng chảy fusion point điểm nóng chảy fusion point điểm tích hợp GateWay System Services Control Point (GWSSCP) điểm kiểm soát các dịch vụ cổng mạng generic point điểm sinh (một mặt) geodetic point điểm trắc địa geographic point điểm địa lý good point ưu điểm grid supply point điểm cấp điện của lưới ground control point điểm khống chế mặt đất ground control point survey đo đạc điểm khống chế mặt đất ground point điểm địa hình mặt đất ground point điểm thực địa guide point điểm dẫn half-amplitude point điểm ở giữa biên độ half-power point điểm nửa công suất heat distortion point điểm biến dạng vì nhiệt height point điểm khống chế chiều cao high end point điểm ngưng kết cuối high-melting point asphalt bitum có điểm chảy cao highest point điểm cao nhất hinge point điểm khớp hold on a point đặt (máy) tại một điểm hold point điểm giữ holding point điểm chờ horizontal control point điểm khống chế mặt bằng Hybrid Isochronous MAC Service Access Point (HISAP) điểm truy nhập dịch vụ MAC đẳng thời hỗn hợp hyperbolic point điểm hipebolic hyperbolic point điểm hiperbolic Hypothetical Reference Point (HRX) điểm chuẩn giả định ice formation point điểm hóa (nước) đá ice formation point điểm hóa đá ice formation point điểm tạo thành (nước) đá ice melting point điểm (nhiệt độ) tan của đá ice melting point điểm (tan) băng ice melting point điểm tan (nước) đá ice melting point điểm tan băng ice point điểm (tan) băng ice point điểm băng ice point điểm đóng băng ice point điểm tan (nước) đá ice point điểm tan băng ideal point điểm lý tưởng ignition point điểm bốc cháy ignition point điểm đánh lửa ignition point thời điểm đánh lửa ignition, point điểm đánh lửa illumination at a point of a surface sự chiếu sáng tại một điểm trên mặt phẳng image point điểm ảnh image-side principal point điểm chính ảnh imaginary point điểm ảo improper point điểm phi chính in point điểm vào index of a point relative to a curve cấp của một điểm đối với một đường cong index point điểm chỉ số infinite point điểm vô hạn inflection point điểm uốn initial boiling point điểm sôi ban đầu initial freezing point điểm kết đông ban đầu initial freezing point điểm kết đông đầu tiên initial point khởi điểm initial point điểm ban đầu initial point điểm bắt đầu initial point điểm gốc initial point điểm khởi tạo inner point, interior point điểm trong insertion point điểm chèn insertion point điểm lồng inspection and test point điểm kiểm tra và thử nghiệm inspection point điểm kiểm tra inspection point điểm thử nghiệm Inter-exchange Carrier Point of Termination (ICPOT) điểm kết cuối của công ty điện thoại liên tổng đài intercept point điểm chặn intermediate point điểm trung gian Intermediate Point (IP) điểm trung gian intermittent point contact sự tiếp xúc điểm gián đoạn internal point điểm bọc international signaling point-ISP điểm báo hiệu quốc tế International Signalling Point (ISP) điểm báo hiệu quốc tế International Signalling Point Code (ISPC) mã điểm báo hiệu quốc tế intersecting point điểm giao cắt intersection point điểm cắt nhau intersection point giao điểm inverse point điểm nghịch đảo Ionospheric Pierce Point (IPP) điểm thủng tầng điện ly irregular singular point điểm kỳ dị bất thường isolated multiple point điểm bội cô lập isolated point điểm biệt lập isolated point điểm cô lập isolated singular point điểm kỳ dị dược cô lập isotropic point điểm đẳng hướng isotropic point điểm đẳng phương jacking point điểm kích lên junction point điểm chuyển tiếp junction point điểm nối junction point điểm nút junction point điểm nút (ở mạng điện) junction point điểm phân nhánh junction point nút, điểm nút kindling point điểm bốc cháy label point điểm nhãn labile point điểm không ổn định lacrimal point điểm lệ lambda point điểm lamđa lateral noise measurement point điểm đo tiếng ồn theo chiều ngang lattice point điểm giàn lattice point điểm không ổn định lattice point điểm mạng lattice point điểm nút (lưới) lattice point điểm nút lưới launch point điểm phóng (tên lửa) Leidenfrost point điểm Leidenfrost leveling point điểm đo cao levelling point điểm cần đo cao độ levelling point điểm đo cao library point điểm bình động lifting platform take-up point điểm đội (gầm xe) light point line recorder bộ ghi điểm sáng light point line recorder bộ ghi dòng điểm sáng limit point điểm giới hạn limit point điểm mạng limit point to point điểm tụ limit point to point điểm giới hạn limit-point case trường hợp điểm giới hạn limiting point điểm biên limiting point điểm giới hạn Link Service Access Point (ATM) (LSAP) điểm truy nhập dịch vụ tuyến list of coordinates and altitudes of geodetic point catalo tọa độ và cao độ điểm trắc đạc littleton softening point điểm hóa mềm littleton load point điểm đặt tải load point điểm đặt tải trọng load point điểm ghi load point điểm nạp load point điểm tải, điểm nạp loaded point điểm chịu tải Local Multi-point Communications System (LMCS) hệ thống thông tin đa điểm cục bộ location point điểm định vị locomotive changing point điểm thay đầu máy loopback point điểm vòng lại low-melting point điểm nóng chảy thấp lower extreme point điểm nút dưới lower level signaling point-LSP điểm báo hiệu ở tầng thấp hơn lower-yield point điểm chảy dưới lowering of the melting point sự hạ điểm nóng chảy lubrication point điểm bôi trơn machine space point điểm không gian máy main point điểm cơ bản malar point điểm gò má management services focal point tiêu điểm các dịch vụ quản lý mandatory hold point điểm duy trì bắt buộc map point điểm khống chế mặt bằng mark point điểm đánh dấu marking of central geodetic point mốc trung tâm (của) điểm trắc địa marking point điểm đánh dấu mason”s adjustable multiple point suspension scaffold giàn giáo treo ở nhiều điểm mass point điểm hội tụ material point chất điểm mean velocity point điểm vận tốc trung bình mean-average boiling point điểm sôi trung bình measure of a point độ đo của một điểm measure of a point set sự đo của một tập hợp điểm measurement point điểm đo lường measuring point điểm đo Media Access Point (MAP) điểm truy nhập phương tiện meeting-point điểm nối melting point điểm chảy melting point dung điểm melting point behaviour trạng thái điểm nóng chảy melting point measuring instrument dụng cụ đo điểm nóng chảy melting point tube ống xác định điểm nóng chảy melting-point điểm nóng chảy melting-point curve đường cong điểm nóng chảy mesh point điểm lưới mesh point điểm lưới, nút lưới message recovery point điểm hồi phục thông báo Message transfer Point (MTP) điểm chuyển giao tin báo method of angle point phương pháp điểm góc method of zero moment point phương pháp các điểm mômen (bằng) không mid-band point điểm giữa dải băng mid-boiling point điểm sôi trung bình mileage point điểm dặm mốc mixed aniline point điểm anilin hỗn hợp mixed melting point điểm nóng chảy của hỗn hợp molecular depression of freezing point sự hạ băng điểm do phân tử molecular depression of freezing point sự hạ điểm đóng băng do phân tử molecular elevation of boiling point sự nâng điểm sôi do phân tử moment about point mômen lấy đối với một điểm moment zero point điểm mômen bằng không monumental point điểm chôn mốc (trắc địa) Mouth Reference Point (MRP) điểm chuẩn của miệng movability of the point of intersection sự chuyển dời của điểm nút MSFP (managementservices focal point) tiêu điểm các dịch vụ quản lý Multi Link Point-to-Point Protocol (ML-PPP) giao thức điểm -nối-điểm đa tuyến nối Multi-point Conferencing Unit (MCN) khối hội nghị đa điểm Multi-point Data set System (MDS) hệ thống tập hợp dữ liệu đa điểm multi-point heater bộ gia nhiệt nhiểu điểm multi-point ignition sự châm mìn nhiều điểm multi-point injection (MPI) hệ thống phun đa điểm multi-point line tuyến đa điểm Multi-point Video Distribution System (MDVS) hệ thống phân phối video đa điểm multicolour point recorder máy ghi các điểm màu multicolour point recorder máy ghi đa điểm màu Multilink Point-to-Point Protocol (MPPP) giao thức điểm-nối-điểm đa tuyến multiple point điểm bội multiple-point injection hệ thống phun đa điểm nadir point điểm đáy nail point điểm đóng đinh NAP (networkaccess point) điểm truy cập mạng national signaling point-ISP điểm báo hiệu quốc gia National Signalling Point (NSP) điểm báo hiệu quốc gia near point cận điểm near point điểm cực cận Near-end Signalling Point (NESP) điểm báo hiệu đầu gần Neel point điểm Neel negative nodal point điểm đối nút neighbo (u) rhood of point lân cận của điểm neighbourhood of a point miền lân cận của một điểm neighbourhood of point lân cận của điểm network access point điểm vào mạng network access point điểm truy cập mạng network access point điểm truy nhập mạng network access point (NAP) điểm truy cập mạng Network Acess point (internet) (NAP) điểm truy nhập mạng (internet) Network control point /processor /program/protocol (IBM) (NCP) điểm/Bộ xử lý /chương trình /Giao thức (IBM) điều khiển mạng Network Entry Point (NEP) điểm đầu vào mạng, Điểm nhập mạng Network Layer Service Access Point (NLSAP) điểm truy nhập dịch vụ lớp mạng network node control point (NNCP) điểm điều khiển nút mạng Network Service Access Point Address (ISO) (NSAPA) địa chỉ điểm truy nhập dịch vụ mạng (ISO) Network Termination Point (NTP) điểm kết cuối mạng neutral point điểm không neutral point điểm trung hòa neutral point điểm trung tính nick point điểm rạn nứt NNCP (networknode control point) điểm điều khiển nút mạng nodal point điểm nút nodal point of vibration điểm nút dao động nodal-point water consumption lưu lượng nước ở điểm nút node point điểm nút nolal average boiling point điểm sôi nolan trung bình nominal changeover point điểm chuyển mạch danh định non switched point to-point line đường dây điểm nối điểm không chuyển mạch non-collinear point điểm không thẳng hàng noon of the path mid-point giữa trưa tại điểm giữa quỹ đạo normal boiling point điểm sôi bình thường normal boiling point điểm sôi thường north point điểm phía bắc null ellipsoid, point ellipsoid elipsoit điểm null ellipsoid, point ellipsoid elipxoit điểm observation point điểm quan trắc off-load point điểm không tải offset single-point threading tool dao cắt ren một điểm uốn cong one point boundary condition điều kiện biên một điểm one point compactification compăc hóa bởi một điểm one-point compact compact hóa bằng một điểm open sup flash point điểm bùng cháy trong chén hở operating point điểm hoạt động operating point điểm làm việc operating point điểm thao tác Optical Reference Point (ORP) điểm chuẩn quang optimum separation point điểm tách cực đại order of a singular point cấp của một điểm kỳ dị ordinary point điểm thường originating point điểm xuất phát originating point điểm nguồn Originating Point Code (OPC) mã của điểm phát sinh Origination Point Code (SS7) (OCP) Mã của điểm phát sinh (Hệ thống báo hiệu số 7) oscillation at a point dao động tại một điểm oscillation point điểm dao động out point điểm ra outstanding point điểm định hướng oval point điểm cắt đường ren đầu oval point điểm ôvan oxygen point điểm oxy oxygen point nhiệt độ điểm oxy panel point điểm cắt ván parabolic point điểm parabôn paramagnetic Curie point điểm Curie thuận từ passing point điểm tránh tàu path of point quỹ đạo của điểm PC-Point of curve (beginningof simple curve) điểm bắt đầu đường cong đơn PCO: point of control and observation điểm quan sát và điều khiển penetration point điểm xuyên qua period point điểm chu kỳ phrenic pressure point điểm ấn dây thần kinh Physical Layer Service Access Point (PLSAP) điểm truy nhập dịch vụ lớp vật lý physical unit control point (PUCP) điểm điều khiển đơn vị vật lý Physical Unit Control Point (SNA) (PUCP) điểm điều khiển khối vật lý (SNA) pi point điểm pi picture point điểm ảnh pivot point điểm chốt xoay plaster guide point điểm mốc mắt trát point (source) radiator máy phát xạ nguồn điểm Point – to – Point Tunnelling Protocol (PPTP) giao thức tạo đường hầm điểm nối điểm point angle góc điểm point at infinity điểm ở vô cực point at infinity điểm ở vô tận point by point integration phép lấy tích phân theo điểm point charge điện tích điểm point chart biểu đồ điểm point conic conic điểm point contact điểm tiếp xúc point contact sự tiếp xúc điểm point contact tiếp xúc điểm point contact tiếp điểm point contact detector diode đi-ốt tách sóng tiếp điểm point contact diode đèn lưỡng đi-ốt tiếp điểm point contact diode đi-ốt tiếp điểm point contact mixer diode đi-ốt trộn tiếp điểm point contact rectifier bộ chỉnh lưu tiếp điểm point contact silicon diode đi-ốt silic tiếp điểm point contact transistor tranzito có tiếp điểm point coordinate tọa độ điểm point coordinates tọa độ điểm point correspondence tương ứng điểm point curve transformation phép biến đổi điểm tuyến point diagram giản đồ điểm point diagram sơ đồ điểm point diode đi-ốt điểm point discharge sự phóng điện điểm point distribution of population sự phân bố dân cư theo điểm point douloureux điểm đau point electrode method phương pháp điện cực điểm point estimation sự ước lượng điểm point event sự kiện điểm point function hàm điểm point geometry hình học điểm point image ảnh điểm point in question điểm cho trước point in question điểm đã biết point initial position vị trí ban đầu của điểm point involution phép đối hợp điểm point load value mật độ tải trọng điểm point of access điểm vào point of accumulation điểm tụ point of accumulation điểm giới hạn point of admission điểm định sự hút nạp point of admission điểm du nhập point of admission điểm hơi point of an abscess điểm vỡ áp xe point of anchorage điểm thả neo point of application điểm tụ point of application điểm đặt point of application điểm tác dụng point of application điểm tác dụng (của lực) point of application of a force điểm đặt lực point of application of a load điểm đặt tải trọng point of application of load điểm đặt lực tác dụng point of application of load điểm đặt tải point of application of the forces điểm đặt lực point of blockage điểm tắc nghẽn point of chain rupture điểm gẫy mạch Point of compound curve PCC Điểm chung của hai đường cong point of concentration điểm tập trung point of concurrence điểm đồng quy (của ba hoặc nhiều đường) point of condensation điểm đọng point of connection (sewer) điểm nối (ống thoát) point of connection (storm-water) điểm nối (ống hút nước mưa) point of contact điểm tiếp xúc Point Of Contact (POC) điểm tiếp xúc point of contraflexure điểm uốn ngược point of contrary flexure điểm uốn point of control điểm chuẩn point of control điểm khống chế point of control điểm kiểm soát point of convergence điểm hội tụ point of convergence nhập (điểm) point of convergence of traces điểm gặp của các vết point of curvature tiếp điểm đường cong point of discharge điểm phóng điện point of discharge điểm trút tải point of discontinuity điểm gián đoạn point of disturbance điểm nhiễu loạn point of divergence điểm phân kỳ point of divergence điểm rẽ nhánh point of emanation điểm phát xạ point of exit điểm ra point of failure điểm phá hỏng point of failure điểm tới hạn point of fixation điểm định vị point of flexure điểm uốn point of fluidity điểm chảy point of force application điểm đặt lực point of force concurrence điểm đồng quy của lực point of force concurrence điểm lực đồng quy point of fusion điểm nóng chảy point of hyperosculation điểm siêu mật tiếp point of ignition điểm bốc cháy point of increase điểm tăng point of inflection điểm uốn Point Of Interconnect (POI) điểm liên kết point of interconnection điểm nối giữa các hệ thống point of intersection điểm giao cắt point of intersection điểm giao hội point of intersection điểm giao nhau point of intersection điểm nút point of intersection giao điểm point of intersection (oftangents) điểm ngoặt point of intersection (oftangents) giao điểm point of junction điểm nối point of junction of members điểm liên kết các thanh point of leveling điểm thủy chuẩn point of linkage điểm nối point of load điểm tải trọng point of load application điểm đặt tải trọng point of measurement điểm đo point of no return điểm không quay trở lại được point of observation điểm dừng point of observation điểm quan sát point of osculation điểm tự tiếp xúc point of osculation điểm mật tiếp (của đường cong) point of presence (POP) điểm hiện diện (POP) Point Of Presence (POP) điểm nhập mạng (Điểm kết nối do một nhà khai thác dịch vụ số hoặc hãng liên tổng đài cung cấp cho thuê bao nội hạt) point of reference điểm tham chiếu point of restriction điểm thắt point of rigid support điểm gối chèn cứng point of rigid support điểm gối cứng point of sale điểm cuối bán hàng point of sale điểm trả tiền point of sale (POS) điểm bán point of sale device thiết bị tại điểm trả tiền point of sale display (posdisplay) màn hình ở điểm bán hàng point of sale terminal (posterminal) điểm đầu cuối trả tiền point of sight điểm đo ngắm point of sight điểm dừng point of sight điểm nhìn point of sight quan điểm point of sight level chiều cao điểm nhìn point of silence điểm lặng point of specular reflection điểm phản chiếu long lanh point of support điểm tựa point of support điểm đỡ point of support điểm gối tựa point of suspension điểm treo point of switch điểm chuyển ray point of tangency điểm tiếp xúc point of tangency tiếp điểm point of tangency tiếp điểm accessble point of tangent điểm tiếp xúc point of tangent tiếp điểm Point of Termination (POT) điểm kết cuối Point of Video Delivery (PVD) điểm phân phối video point of view quan điểm Point of View (POV) điểm quan sát point of zero flow điểm ứng với lưu lượng bằng 0 point of zero moment điểm mômen bằng không point of zero moment điểm mômen uốn triệt tiêu point of zero relative level điểm mức so với zêro point on a circle điểm trên chu vi point pair cặp điểm point particle hạt điểm point path đường điểm (truyền động) point plotting sự vẽ từng điểm point prevalence tỷ lệ bệnh ở một thời điểm point process quá trình điểm point rainfall lượng mưa điểm point recorder máy ghi từng điểm point resistance điện trở điểm point set theory lý thuyết tập hợp điểm point size cỡ điểm point size kích thước điểm point source nguồn điểm point source nguồn điểm ánh sáng point source light ánh sáng nguồn điểm point source of air pollutants blow-out nguồn điểm của chất ô nhiễm không khí point sourc
Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn