Pirate là gì

Pirate là gì

Bạn đang xem: Pirate là gì

1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Nội động từ 1.4.1 Chia động từ 1.5 Tham khảo 2 Tiếng Pháp 2.1 Cách phát âm 2.2 Danh từ 2.3 Tính từ 2.4 Tham khảo

Danh từ

pirate /ˈpɑɪ.rət/

Kẻ cướp biển; kẻ cướp. Tàu cướp biển. Kẻ Xây Dựng NND phạm quyền tác giả. Người phát thanh đi một bài (một chương trình) không được phép chính thức; ((thường) định ngữ) không được phép chính thức. a pirate broadcast — một buổi phát thanh không được phép chính thức Xe hàng chạy Xây Dựng NND phạm tuyến đường (của hãng xe khác); xe hàng cướp khách; xe hàng quá tải.

Ngoại động từ

pirate ngoại động từ /ˈpɑɪ.rət/

Ăn cướp. Tự ý tái bản (sách… ) không được phép của tác giả. Chia động từ

Xem thêm: Tải Game Minecraft Mod Apk 1, Tải Game Minecraft Apk Miễn Phí Cho Android

Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to pirate Phân từ hiện tại pirating Phân từ quá khứ pirated Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại pirate pirate hoặc piratest¹ pirates hoặc pirateth¹ pirate pirate pirate Quá khứ pirated pirated hoặc piratedst¹ pirated pirated pirated pirated Tương lai will/shall² pirate will/shall pirate hoặc wilt/shalt¹ pirate will/shall pirate will/shall pirate will/shall pirate will/shall pirate Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại pirate pirate hoặc piratest¹ pirate pirate pirate pirate Quá khứ pirated pirated pirated pirated pirated pirated Tương lai were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — pirate — let’s pirate pirate —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

pirate nội động từ /ˈpɑɪ.rət/

Ăn cướp biển, ăn cướp, dở trò ăn cướp. Chia động từ
pirate
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to pirate Phân từ hiện tại pirating Phân từ quá khứ pirated Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại pirate pirate hoặc piratest¹ pirates hoặc pirateth¹ pirate pirate pirate Quá khứ pirated pirated hoặc piratedst¹ pirated pirated pirated pirated Tương lai will/shall² pirate will/shall pirate hoặc wilt/shalt¹ pirate will/shall pirate will/shall pirate will/shall pirate will/shall pirate Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại pirate pirate hoặc piratest¹ pirate pirate pirate pirate Quá khứ pirated pirated pirated pirated pirated pirated Tương lai were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate were to pirate hoặc should pirate Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — pirate — let’s pirate pirate —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Xây Dựng NNDệt miễn phí (chi tiết)

Tiếng Pháp

Cách phát âm

IPA: /pi.ʁat/

Danh từ

Số ít Số nhiều pirate
/pi.ʁat/ pirates
/pi.ʁat/

pirate gđ /pi.ʁat/

Cướp biển. Tàu cướp biển. Couler un pirate — đánh đắm chiếc tàu cướp biển (Nghĩa bóng) Tên cướp của. pirate de I”air — tên cướp máy bay, không tặc

Tính từ

Số ít Số nhiều Giống đực pirate
/pi.ʁat/ pirates
/pi.ʁat/ Giống cái pirate
/pi.ʁat/ pirates
/pi.ʁat/

pirate /pi.ʁat/

(Émetteur pirate) Đài phát thanh lậu.

Tham khảo

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Xây Dựng NNDệt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://Xây Dựng NND/w/index.php?title=pirate&oldid=1893300”

Xem thêm: hours là gì

Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từMục từ tiếng PhápDanh từ tiếng PhápTính từTính từ tiếng PhápDanh từ tiếng Anh

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn