Message là gì

Message là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Message là gì

* * *

message*

message /”mesidʤ/ danh từ thư tín, điện, thông báo, thông điệpa wireless message: bức điệna message of greeting: điện mừng việc uỷ thác, việc giao làm, việc sai làmto send someone on a message: bảo ai đi làm việc gì lời truyền lại, lời tiên báo (của thần, nhà tiên tri…) ngoại động từ báo bằng thư đưa tin, đánh điện
thông điệpEMMS (electronic mail and message system): hệ thống thông điệp và thư điện tửEMS (electronic message system): hệ thống thông điệpEOM (end-of message code): mã kết thúc thông điệpaction message: thông điệp tác độngaddress a message: ghi địa chỉ thông điệpadjacent message area: vùng thông điệp gần kềadvisory message: thông điệp tư vấnattached message: thông điệp gắn kèmbeacon message: thông điệp báo hiệuchat message: thông điệp tán gẫucompletion message: thông điệp hoàn tấtcontrol message: thông điệp điều khiểnelectronic mail and message system: hệ thống thông điệp và thư điện tửelectronic message: thông điệp điện tửimmediate message: thông điệp tức thờiinput message: thông điệp đưa vàomessage area: vùng thông điệpmessage area (MA): vùng thông điệpmessage control system (MCS): hệ thống điều khiển thông điệpmessage count: số lượng thông điệpmessage file: tệp thông điệpmessage filter: trình lọc thông điệpmessage handler: bộ xử lý thông điệpmessage handling environment: môi trường xử lý thông điệpmessage handling service: dịch vụ xử lý thông điệpmessage identification: ID thông điệpmessage indicator: chỉ báo thông điệpmessage origin authentication: sự xác thực thông điệp gốcmessage queue: hàng đợi thông điệpmessage security labelling: nhãn an toàn thông điệpmessage segment: đoạn thông điệpmessage sink: bồn thông điệpmessage storage: vùng lưu thông điệpmessage switching: chuyển đổi thông điệpmessage tag: thẻ thông điệpmessage transfer: truyền thông điệpmessage transfer service: dịch vụ truyền thông điệpmessage type: kiểu thông điệpmulti-block message transmission: truyền thông điệp bằng nhiều khốimulti-part message: thông điệp có nhiều phầnphysical message: thông điệp vật lýrouting message: thông điệp định tuyếnsealed message: thông điệp được niêm phongsignalling message: thông điệp tín hiệusignalling message: thông điệp phát tín hiệusingle address message: thông điệp địa chỉ đơnstored message deletion: xóa thông điệp đã lưustored message fetching: lấy thông điệp đã lưusubject message: thông điệp chủ đềunfinished message: thông điệp dở dangvoice message: thông điệp tiếng nóiwarning message: thông điệp cảnh báowelcome message: thông điệp tiếp đónAMH (application message handler)bộ xử lý thông báo ứng dụngAMR (automatic message routing)định tuyến thông báo tự độngAMR (automatic message routing)đường truyền thông báo tự độngBP (batch message processing)sự xử lý thông báo theo bóđiện văntelephone message: bức điện văn điện thoạilời truyền đạtsứ mệnhthông điệpthư tíntin tứcbasic messagechủ đề quảng cáobudget messagebản tường trình ngân sách (của chính phủ)budget messagebáo cáo ngân sáchcommercial messagetài liệu quảng cáocommercial messagethông tin thương mạicommercial messagetình hình thương mạicommercial messagevăn kiện thương mạierror messagethông báo lỗi (trên màn hình máy vi tính)message boyđứa trẻ sai vặtmessage ratemức phí điện tínmost urgent messageđiện thượng khẩntelegraphic messageđiện văntelephone message padtập giấy ghi lời nhắn điện thoạitelex messagebức điện telex

Thuật ngữ hành chính, văn phòngMessage: Nhắn tin


*

Xem thêm: Tiền Án Là Gì – Phân Biệt “Tiền Án” Và “Tiền Sự”

*
*

message

Từ điển Collocation

message noun

1 from one person to another

ADJ. important, urgent, vital | brief, short | coded, cryptic, scrambled | secret | garbled | email, radio, text | heartfelt The family sent a heartfelt message of thanks to everyone who helped.

VERB + MESSAGE convey, give sb, pass on, relay He”s not here?I”ll pass on the message. | take She”s out?can I take a message? | carry, deliver, take sb | send, transmit | leave (sb) I left a message for her at reception. | get, receive I never got your message.

MESSAGE + VERB come | say sth, tell sb sth

PREP. ~ about There was a message about the meeting. | ~ for Are there any messages for me? | ~ from a urgent message from your mother | ~ of They sent messages of hope to prisoners of war. | ~ to The message was to your sister, not you.

2 main idea of a book, speech, etc.

ADJ. important | fundamental, main | clear, simple, unambiguous, unmistakeable | ambiguous, conflicting, mixed | powerful, strong | positive, upbeat | stark, uncomfortable | hidden, implicit, subliminal stories with hidden moral messages | anti-drugs, anti-war, etc. a party with an anti-immigrant message | ideological, moral, political, social

VERB + MESSAGE spread spreading the message of the Bible | drive home, get/put across We need to get this important message across to teenage smokers. | reinforce

MESSAGE + VERB emerge A clear message is emerging from these government statements.

PREP. ~ of The president toured the country spreading the message of national unity.

Từ điển WordNet

n.

a communication (usually brief) that is written or spoken or signaled

he sent a three-word message

v.

send a message to

She messaged the committee

send as a message

She messaged the final report by fax

send a message

There is no messaging service at this company

Xem thêm: Giải Pháp Là Gì – Sự Khác Nhau Giữa Biện Pháp Và 2021

Microsoft Computer Dictionary

n. 1. In communications, a unit of information transmitted electronically from one device to another. A message can contain one or more blocks of text as well as beginning and ending characters, control characters, a software-generated header (destination address, type of message, and other such information), and error-checking or synchronizing information. A message can be routed directly from sender to receiver through a physical link, or it can be passed, either whole or in parts, through a switching system that routes it from one intermediate station to another. See also asynchronous transmission, block (definition 4), control character (definition 1), frame (definition 1), frame (definition 2), header (definition 2), message switching, network, packet (definition 1), packet switching, synchronous transmission. 2. In software, a piece of information passed from the application or operating system to the user to suggest an action, indicate a condition, or inform that an event has occurred. 3.In message-based operating environments, such as Windows, a unit of information passed among running programs, certain devices in the system, and the operating environment itself.

English Synonym and Antonym Dictionary

messagessyn.: communication dispatch epistle letter note word

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn