Justice là gì

Justice là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Justice là gì

* * *

justice*

justice /”dʤʌstis/ danh từ sự công bằngin justice to somebody: để có thái độ công bằng đối với ai công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phánto bring somebody to justice: đem ai ra toà, truy tố ai ra toàHigh Court of Justice toà án tối cao quan toà, thẩm phánJustice of the Peace thẩm phán trị an quan toà toà án tối cao (ở Anh)to do justice to something biết thưởng thức (biết đánh giá đúng) cái gìhe did justice to the dinner: anh ta thưởng thức bữa ăn một cách ngon lànhto do oneself justice làm xứng với tài năng của mình; dốc hết tài năng để làm việc gì
Lĩnh vực: xây dựngcông lýseat of a court of justicetrụ sở tòa ánchính nghĩacông bìnhcông chínhcông lýnatural justice: công lý tự nhiênhợp lýquan tòaquyền tài phánthẩm phánjustice of the peace: thẩm phán tòa hòa giảitư phápadministration of justice: sự xét xử tư phápxét xửadministration of justice: sự xét xử tư phápdenial of justice: sự từ chối xét xử (của quan tòa)chief justicechánh áncourt of justicetòa áninternational Court of justicetòa án quốc tếjustice courtpháp đìnhjustice courtpháp việnjustice courttòa ánjustice of exchangegiao dịch công bằngnatural justicecông bằng tự nhiênnatural justicenguyên tắc công bằng

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Justice: Tư pháp (1) Thẩm phán trong phiên tòa. (2) Sự công bằng.


*
*

Xem thêm: Textplus Là Gì – Textplus Free Text + Calls Apk Cho Android

*
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

justice

Từ điển Collocation

justice noun

1 fairness

ADJ. economic, natural, social | rough He saw it as rough justice when he got food poisoning from the stolen meat. | divine Some people saw the epidemic as divine justice.

VERB + JUSTICE ask for, want All I”m asking for is justice. | get | deny sb We have been denied justice for too long.

PHRASES a sense of justice The teacher”s system of punishments appealed to the children”s sense of justice.

2 law

ADJ. civil, criminal, juvenile

VERB + JUSTICE do Justice must be done in every case. | bring sb to | escape So far the robbers have escaped justice.

JUSTICE + NOUN department

PHRASES a miscarriage of justice He spent twenty years in prison as a result of a miscarriage of justice. | pervert the course of justice She was charged with perverting the course of justice after admitting to burning vital evidence.

Từ điển WordNet

n.

Xem thêm: Li Độ Là Gì – Phương Trình Của Dao Động Điều Hòa Là Gì

English Synonym and Antonym Dictionary

justicesant.: injustice

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn