Indifferent là gì

Indifferent là gì

English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation

Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary * indifferent indifferenttính từ (indifferent to somebody / something) lãnh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết; không quan tâm; bàng quan how can you be indifferent to the sufferings of starving people? sao anh lại có thể dửng dưng trước nỗi khổ đau của những người đang chết đói? explorers indifferent to dangers of their journey các nhà thám hiểm không để ý đến những mối nguy hiểm trong chuyến đi của họ trung lập, không thiên vị to be indifferent in a dispute đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp bình thường, xoàng xoàng an indifferent book/wine/meal sách/rượu/bữa ăn xoàng a very indifferent athlete một vận động viên điền kinh rất bình thường (hoá học) trung hoà, trung tính (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô) không phân biệt* /in”difrənt/ tính từ lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang to be indifferent to something thờ ơ đối với cái gì; không quan tâm tới cái gì trung lập, không thiên vị to be indifferent in a dispute đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp không quan trọng, cũng vậy thôi it”s indifferent to me that… đối với tôi cũng không có gì quan trọng là…, đối với tôi thì… cũng như vậy thôi bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt his English is indifferent tiếng Anh của cậu ta cũng xoàng xoàng (hoá học) trung hoà, trung tính (vật lý) phiếm định (cân bằng) (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá (mô) danh từ người lânh đạm, người thờ ơ hành động vô thưởng, hành động vô phạt (về mặt đạo lý) *

Chuyên mục: Hỏi Đáp

TOP 10+ Máy Lọc Nước Tốt Nhất 2021

Trang chủ
Liên hệ – Quảng cáo
Copyright © 2021 Xây Dựng NND

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn