Humour là gì

Humour là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Humour là gì

* * *

humour*

humour /”hju:mə/ danh từ ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (cũng) humor) sự hài hước, sự hóm hỉnha story full of humour: một câu chuyện rất hài hước, một câu chuyện rất hóm hỉnh khả năng nhận thức được cái hài hước; khả năng nhận thức được cái hóm hỉnh, sự biết hài hước, sự biết đùato have no sense of humour: không biết hài hước, không biết đùa tính khí, tâm trạngto be in good humour: tâm trạng vui vẻto be in bad humour: tâm trạng không được vui, bực bội; cáu gắtto be out of humour: khó chịu, bực bội, gắt gỏng ý thích, ý thiên vềnot to be in the humour for joking: không thích đùa dịch, thể dịch (trong cơ thể)vitreous humour: dịch thuỷ tinh (trong cầu mắt) ngoại động từ chiều lòng, làm vừa lòng, chiều theo (ý thích, tính khí của ai)
Lĩnh vực: y họcdịch, thể dịchaqueous humourthủy dịchvitreous humourpha lê dịch
*
*

Xem thêm: Bạn Có Phải Là Người Sử Dụng đồ Tactical Là Gì

*
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

humour

Từ điển Collocation

humour noun

1 amusing quality/ability to find things funny

ADJ. wry With wry humour, they laugh at their misfortunes. | irreverent | caustic, sardonic | black, dark, gallows, grim | self-deprecating | gentle | tongue-in-cheek | slapstick, visual | unconscious, unintentional | deadpan, dry | schoolboy His colleagues soon got fed up with his schoolboy humour. | lavatorial

QUANT. touch Her speech was serious, but not without the occasional touch of humour.

VERB + HUMOUR be full of, contain The stories are full of humour. | appreciate, see The man who lost his shoes failed to see the humour of the situation.

PHRASES a brand of humour a television sitcom with its own peculiar brand of humour | sense of humour to have a dry/good/great/warped/weird/wicked sense of humour

2 mood

ADJ. good Her good humour was restored by the excellent meal.

PHRASES in (a) good humour The remarks were made in good humour. He was obviously in a good humour this evening.

Từ điển WordNet

n.

v.

Xem thêm: Intention Là Gì – Intention In Vietnamese

English Synonym and Antonym Dictionary

syn.: bodily fluid body fluid humor liquid body substance mood sense of humor sense of humour temper wit witticism wittiness

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn