Flag là gì

Flag là gì

Chia động từ

Bạn đang xem: Flag là gì

Dạng không chỉ ngôiĐộng từ nguyên mẫu

Phân từ hiện tại

Phân từ quá khứ

Dạng chỉ ngôisốítnhiềungôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ baLối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối mệnh lệnh—you/thou¹—weyou/ye¹—Hiện tại

to flag
flagging
flagged
flag flag hoặc flaggest¹ flags hoặc flaggeth¹ flag flag flag
flagged flagged hoặc flaggedst¹ flagged flagged flagged flagged
will/shall² flag will/shall flag hoặc wilt/shalt¹ flag will/shall flag will/shall flag will/shall flag will/shall flag
flag flag hoặc flaggest¹ flag flag flag flag
flagged flagged flagged flagged flagged flagged
were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag
flag let’s flag flag

Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Get Off Là Gì – Get Off Trong Tiếng Tiếng Việt

Danh từ

flag /ˈflæɡ/

Danh từ

flag /ˈflæɡ/

Thành ngữto strike one”s flag:

Ngoại động từ

flag ngoại động từ /ˈflæɡ/

Chia động từ

Dạng không chỉ ngôiĐộng từ nguyên mẫu

Phân từ hiện tại

Phân từ quá khứ

Dạng chỉ ngôisốítnhiềungôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ baLối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối mệnh lệnh—you/thou¹—weyou/ye¹—Hiện tại

to flag
flagging
flagged
flag flag hoặc flaggest¹ flags hoặc flaggeth¹ flag flag flag
flagged flagged hoặc flaggedst¹ flagged flagged flagged flagged
will/shall² flag will/shall flag hoặc wilt/shalt¹ flag will/shall flag will/shall flag will/shall flag will/shall flag
flag flag hoặc flaggest¹ flag flag flag flag
flagged flagged flagged flagged flagged flagged
were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag were to flag hoặc should flag
flag let’s flag flag

Xem thêm: Xá Lợi Phật Là Gì – Và Giải Thich Làm Sao Với Khách Du Lịch Của Mình

Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn