Exfoliate là gì

Exfoliate là gì

Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác

Bạn đang xem: Exfoliate là gì

A: It is a board with a ridges that people used to use to wash their clothes (by rubbing them on the board with water).
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A: a scrub nurse is someone who makes sure that a doctor has the right tools for whatever surgery he or she may need to preform
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A: He looks good when he actually puts effort into his appearance like doing his hair, wearing nice clothes etc.
A: You scrub down something that’s very dirty.
It is not a gentle way to clean something.
I had to scrub down my child when he came home smelling like a skunk.
Please scrub down the walls and ceiling of the apartment because a heavy smoker lived there.
I gave the bathroom a good scrub down.
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A: “Dinner is ready, wash your hands and scrub them well.”
“I scrubbed the couch cushion very hard to get the stain out.”
“He is scrubbing the couch cushion to get out a stain.”

Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A: 1. I had to scrub the kitchen floor. 2. I had to mop the bathroom floor. Scrub = Clean with hard rubbing. Mop = Wipe to make clean or soak up liquid.
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A: When you scrub you use something like an abrasive sponge in your hand and you rub vigorously back and forth.
When you mop you use what”s called a mop, like a broom with a long handle that you hold with both hands but the bottom has soft thick fibres that you dip into soapy water and rub over the floor.
Q: This skin-friendly scrub is made from sugar and cares for the skin.
It leads to smooth and transparent skin before oil treatment.
SLS-free, MGP-free, rich in glycerin for ultimate moisturization.
Body scrubs made in USA.
Does these sounds natural?
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Q: I scrub the machine with a towel.
(In this situation, the machine is durty.
I wipe it, but it doesn”t clean.) cái này nghe có tự nhiên không?

Xem thêm: 0286 Là Mạng Gì – 0246, 0286 Là Mạng Nào

Q: We have to scrub our plan to go to California because we have no enough money. cái này nghe có tự nhiên không?

Xây Dựng NND là một nền tảng để người dùng trao đổi kiến thức của mình về các ngôn ngữ và nền văn hóa khác nhau. Chúng tôi không thể đảm bảo rằng tất cả các câu trả lời đều chính xác 100%.

Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Từ này 安全でいてください có nghĩa là gì? Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 邪魔するな! Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? What would happen if you kept washing your hair with wa… Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? 私のiPhone の中にFacebook アプリはない。 Trên iPhone ? Trông iPhon… Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với động viên .
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với động viên . Khi nào, với những người nào mà mình nên dùng chữ “nhé”? Ví dụ: chúc chị sẽ được mọi sự như ý mu… Nói câu này trong Tiếng Việt như thế nào? Chúc mừng năm mới. Vào Tết này các anh chị ăn gì và làm… Khi viết thư cho người bạn cùng tuổi với mình, có nên dùng “thân mến” hay không? Hãy chỉ cho tôi những câu ví dụ với Ngày Tết Ta, người Việt hay nói sao ? (ngoài câu “chúc mừng n…
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Đâu là sự khác biệt giữa man và men ? Từ này Yamete kudasai có nghĩa là gì? I know that “새해 복 많이 받으세요” means “happy new year” but can you give me the literal translation ple… Từ này Would you be my Valentine? có nghĩa là gì? Từ này TATAKAE có nghĩa là gì?
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
S Sa Sb Sc Sd Se Sf Sg Sh Si Sj Sk Sl Sm Sn So Sp Sq Sr Ss St Su Sv Sw Sx Sy Sz
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
あ い う え お か き く け こ さ し す せ そ た ち つ て と な に ぬ ね の は ひ ふ へ ほ ま み む め も や ゆ よ ら り る れ ろ わ
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Nói cái này như thế nào? Cái này có nghĩa là gì? Sự khác biệt là gì? Hãy chỉ cho tôi những ví dụ với ~~. Hỏi gì đó khác
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ý nghĩa của từ và các cụm từ Câu ví dụ Những từ giống nhau Dịch Các loại câu hỏi khác
Ngôn ngữ hiển thị

Xem thêm: Phí Telex Là Gì – Phí Mbl, Txl Và Pls

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn