Collection là gì

Collection là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Bạn đang xem: Collection là gì

Xem thêm: Refurbish Là Gì – Refurbished Là Gì

collection*

collection /kə”lekʃn/
danh từ sự tập họp, sự tụ họp sự thu, sự lượm, sự góp nhặt, sự sưu tầm; tập sưu tầmcollection of taxes: sự thu thuếa collection of stamps: tập tem sưu tầm sự quyên gópto make a collection; to take up a collection: mở cuộc quyên góp (số nhiều) kỳ thi học kỳ (ở Ôc-phớt và các trường đại học khác)

Xem thêm: Blender Là Gì – Blender Phần Mềm

* sự tập hợpdynamic network collection: sự tập hợp mạng động* sự thu gomcollection of waste oil: sự thu gom dầu thảicollection of waste paper: sự thu gom giấy thảicollection service: sự thu gom rácgarbage collection: sự thu gom phế liệugarbage collection: sự thu gom rác thảigarbage collection: sự thu gom rácpaper collection: sự thu gom giấy thảiparticulate collection: sự thu gom vi hạtrefuse collection: sự thu gom phế liệurefuse collection: sự thu gom rác thảiscrap collection: sự thu gom phế liệuselective collection: sự thu gom (có) lựa chọnselective collection: sự thu gom tách riêngseparate collection: sự thu gom (có) lựa chọnseparate collection: sự thu gom tách riêngwaste paper collection: sự thu gom giấy thải* sự thu nhậpcollection of taxes: sự thu nhập thuế máinformation collection: sự thu nhập thông tin* sự thu thập* tập hợpAbelian collection: hệ tập hợp AbenAbelian collection: tập hợp Abelcollection drawing: bản vẽ tập hợpcollection of data: tập hợp số liệucollection point block (CPB): khối điểm tập hợpcollection station: trạm tập hợpdata collection: tập hợp số liệudata collection station: trạm tập hợp dữ liệudynamic network collection: sự tập hợp mạng động* thu thậpcollection point block: khối điểm thu thậpcollection point block (CPB): khối điểm thu thậpcollection station: trạm thu thậpdata collection: thu thập số liệudata collection: thu thập dữ liệudata collection station: trạm thu thập dữ liệusample collection: thu thập mẫusource data collection equipment: thiết bị thu thập dữ liệu nguồnLĩnh vực: môi trường* sự chặn (dầu)Lĩnh vực: điện* sự gomgarbage collection: sự gom rác liệuparticulate collection: sự gom hạt nhỏrubbish collection: sự gom rác liệuwater collection: sự gom nướcLĩnh vực: xây dựng* sưu tậpcollection of samples: bộ sưu tập mẫuLĩnh vực: toán & tin* tập hợp bài viếtAbelian collection* hệ AbelNetwork data collection (NDC)* thu nhập dữ liệu mạngNetwork data collection centre (NDCC)* trung tâm thu nhập mạngcollection basin* bồn chứa (nước)collection body* phương tiện thu gom ráccollection body* xe thu gom ráccollection charge* chi phí truy thucollection device* thiết bị thu gom (dầu)collection efficiency* hiệu xuất thu gópcollection line* đường ống trong nhàcollection line (of industrial dust)* sự hút bụi công nghiệp * nhờ thuadvice for collection: giấy báo nhờ thuadvice of collection: giấy báo nhờ thuagent for collection: người đại lý nhờ thubank collection: sự nhờ thu qua ngân hàngbank collection: nhờ thu ngân hàngbill for collection: hối phiếu nhờ thucharge for collection: phí nhờ thuclean bill for collection: hối phiếu trơn nhờ thuclean collection: nhờ thu (hối phiếu) trơnclean collection: nhờ thu trơncollection bill: hối phiếu nhờ thu bill for collectioncollection charges: phí nhờ thucollection commission: lệ phí nhờ thucollection cost: phí tổn nhờ thucollection of commercial papers: sự nhờ thu thương phiếucollection of drafts and bills: nhờ thu tiền hối phiếucollection of the instrument: nhờ thu phiếu khoáncollection of trade charges: nhờ thu tiền hàngcollection on clean bill: sự nhờ thu hối phiếu trơncollection order: thư ủy thác nhờ thucollection services: dịch vụ nhờ thucommission for collection: thủ tục phí nhờ thucommission for collection: hoa hồng nhờ thudirect collection: nhờ thu trực tiếpdocumentary bill for collection: hối phiếu nhờ thu theo chứng từdocumentary collection: nhờ thu kèm chứng từdocuments for collection: chứng từ nhờ thuendorsement for collection: bối thự nhờ thuendorsement for collection: ký hậu nhờ thuexpense of collection: chi phí nhờ thuexport bill for collection: hối phiếu xuất khẩu nhờ thuincoming collection: khoản nhờ thu nơi khácitems sent for collection: khoản đã gởi đi nhờ thulist of bills for collection: bản kê các phiếu khoán nhờ thuremittance of a bill for collection: sự chuyển một hối phiếu nhờ thuvalue for collection: giá trị nhờ thuvalue in collection: giá trị nhờ thu (của phiếu khoán)value in collection: giá trị nhờ thu* nhờ thu qua ngân hàngbank collection: sự nhờ thu qua ngân hàng* số tiền thu được* sự thuawaiting collection: sự thu chua xongbulk milk collection: sự thu sữa không đóng hộpcollection and delivery: sự thu tiền và giao hàngcollection at (the) source: sự thu lại nguồn thuếcollection of debts: sự thu nợcollection of taxes: sự thu thuếdebt collection: sự thu nợgland collection: sự thu nguyên liệu nội tiếton-the-spot collection: sự thu mua tại chỗtax collection: sự thu thuế* sưu tập* thu hộcollection post: bưu cục thu hộ. debt collection agency: hãng thu hộ nợ* thu nợaverage collection period: thời gian thu nợ trung bìnhaverage collection period: thời gian thu nợ bình quâncollection agency: công ty thu nợcollection cost: phí tổn thu nợcollection letter: thư thu nợcollection of debts: sự thu nợcommercial collection agency: hãng thu nợ thương mạicommission for collection: hoa hồng thu nợdebt collection: sự thu nợlicensed debt collection agencies: công ty thu nợ có đăng kýapplied for collection* nhờ thuapply for collection* nhờ thuapply for collection (to…)* nhờ thucash collection basis* phương thức thu tiền mặtcheque collection* sự đổi lãnh chi phiếucollection agency* công ty đại lý thu tiềncollection charges* phí thu ngân

o   sự thu thập, sự gom góp, sự tập hợp; bộ sưu tập

§   collection of sampls : bộ sưu tập mẫu

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): collection, collector, collect, collected, collective, collectively

Xem thêm: aggregation, accumulation, assemblage, compendium, solicitation, appeal, ingathering, collecting, assembling, aggregation

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn