Ban hành luật tiếng anh là gì

Ban hành luật tiếng anh là gì

Luật Minh Khuê giới thiệu một số thuật ngữ pháp lý thường dùng trong một số lĩnh vực pháp lý cụ thể như: Thuật ngữ liên quan đến các cơ quan nhà nước, cơ quan chuyên ngành, lĩnh vực xây dựng, kiến trúc… cụ thể:

Bạn đang xem: Ban hành luật tiếng anh là gì

Mục lục bài viết

1. Thuật ngữ pháp lý (Anh – Việt) về văn bản luật2. Thuật ngữ pháp lý lĩnh vực xây dựng3. Dịch thuật chuyên ngành xây dựng4. Thuật ngữ khác trong chuyên ngành xây dựng5. Dịch vụ dịch thuật công ty Luật TNHH Minh KhuêLiên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật:

Xem thêm: Sắt Tiếng Anh Là Gì – Két Sắt Tiếng Anh Viết Và Đọc Thế Nào

National Assembly: Quốc hội:

Session : Kỳ họp thứ:

Legislature : Khóa:

Decision: Quyết định

Decree: Nghị định

Ordinance: Pháp lệnh

Circular: Thông tư

Joint Circular: Thông tư liên tịch

Resolution: Nghị quyết

Directive: Chỉ thị

Admendment (Thường nhắc tới trong Hiến pháp Hoa kỳ): Tu chính án

Convention/Covenant: Công ước

Bill: dự luật

Code (of Law): Bộ luật

Protocol: Nghị định thư

Charter/Magna Carta (Anh): Hiến chương

Constitution: Hiến pháp

Treaty/Pact/Compact/Accord: Hiệp ước

Agreement: Hiệp định/Thỏa thuận – Ví dụ bọn Ray đang làm về JOA – Joint Operating Agreement – Thỏa thuận Điều hành Chung

Convention/Covenant: Công ước

Act: Định ước, sắc lệnh, đạo luật

By-law document: Văn bản dưới luật

Supplement/Modify/Amend: Bổ sung, sửa đổi

Master Plan: Kế hoạch tổng thể

Terms and Conditions: Điều khoản và điều kiện

Article: Điều/Điều khoản

Item/Point: Điểm

Paragraph: Khoản

Joint Committee : Ủy ban Liên hợp:

Issue/ Promulgate: Ban hành

Regulate/Stipulate: Quy định

Approve: Phê duyệt

Submit: Đệ trình – Submited to the Prime Minister for approval.

For and On Behalf of: Thay mặt và Đại diện

Sign and Seal: Ký và đóng dấu (Nếu có đóng dấu rồi thì là “Signed and Sealed”)

(Public) Notary : Công chứng viên:

Come into effect/Come into full force/Take effect : Có hiệu lực:

To be invalidated/to be annulled/to be invalid : Mất hiệu lực:

Ordinance : Pháp lệnh,

Resolution : Nghị quyết:

Order : Lệnh

Decision : Quyết định

Decree : Nghị định

Directive : Chỉ thị

Circular : Thông tư

Liên hệ sử dụng dịch vụ dịch thuật: Quý khách hàng có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi: CÔNG TY LUẬT TNHH MINH KHUÊ: Điện thoại yêu cầu dịch vụ: 1900.6162 hoặc Tổng đài tư vấn luật: 1900.6162; Gửi thư tư vấn hoặc yêu cầu dịch vụ qua Email: . Rất mong nhận được sự hợp tác cùng Quý khách hàng!

Xem thêm: Redis Là Gì – Memcached Và So Sánh Redis Với Memcached

Khảo sát địa hình – Topographic survey

Khảo sát thủy lực – Hydraulic investigation

Khảo sát thủy văn – Hydrologic investigation

Khẩu độ thoát nước – Waterway opening

Khe biến dạng cho cầu – Expansion joint for bridge, Road joint

Khe co dãn, khe biến dạng – Expansion joint

Khe nối – Joint

Khe nối thi công, vết nối thi công – Erection jiont …

Khoan – Tosbou

Khoảng cách – Spacing, distance

Khoảng cách giữa các bánh xe – Wheel spacing

Khoảng cách giữa các cốt đai trong sườn dầm – Longitudinal spacing of the web reinforcement

Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực – Spacing of prestressing steel

Khoảng cách giữa các dầm – Girder spacing

Khoảng cách giữa các dầm ngang – Diaphragm spacing

Khoảng cách giữa các mấu neo – Anchorage spacing

Khoảng cách giữa các trụ cầu – Pier spacing

Khoảng cách giữa các trục xe – Axle spacing

Khoảng cách trống (nhịp trống) – Clear span

Khoảng cách từ tâm đến tâm của các… – Distance center to center of …

Khoảng cách từ tim đến tim của các dầm – Distance center to center of beams

Khô – Dry

Khối bản mặt cầu đúc sẵn – Deck panel

Khối đầu neo – End block

Khối đất đắp (sau mố sau tường chắn) – Backfill

Khối đất trượt – Sliding mass

Khối neo,đầu neo (có lỗ chêm vào,tỳ vào đế neo) – Anchorage block

… không thay đổi dọc nhịp – … constant alongthe span

Khối xây lớn đặc – Massive

Khối đầu dầm – Enol block

Khối xây đá – Stone masenry

Khổ giới hạn thông thuyền – Clearance for navigation

Khổ đường sắt – Raiway gauge, Width of track

Khổ đường hẹp – Narrow gauge

Khớp nối, chốt nối – Hinge

Khu vực chịu Kéo của bê tông – Tension zone in concrete

Khu vực neo – Anchorage region

Khuấy trộn – to mix, Mỹxing

Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông – Abrahams cones

Khung – Frame
Khung kiểu cổng (khung hở) –
Open frame
Khuyết tật ẩn dấu – Hidden defect
Khuyết tật của công trình – Structural defect
Khuyết tật lộ ra (trông thấy được) – Apparent defect
Kích – Jack
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trước – …
Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau – …
Kích dẹt, kích đĩa Kích đẩy – Flat jack, Pushing jack
Kích để Kéo căng cáp có nhiều bó sợi xoắn – Multistrand jack
Kích để Kéo căng một bó sợi xoắn – Monostrand jack
Kích 2 tác dụng có pistông trong – …
Kích tạo dự ứng lực – Prestressing jack
Kích thủy lực – Hydraulic jack
Kích thước bao ngoài – Overall dimension
Kích thước danh định – Nominal size
Kích thước tính bằng milimet – …
Kích trượt trên teflon – Sliding jack on teflon
Kĩ sư thực hành – Practising engineer
Kỹ thuật cầu – Bridge engineering
Kiểm tra (kiểm toán) – Control, checking
Kiểm tra chất lượng bê tông – Checking concrete quality
Kiểm tra để nghiệm thu – Reception control
Kiểm tra thực nghiệm – …
Kiểm tra trong quá trình sản xuất – Production supevision
Kiểu cầu – Bridge type
Ký hiệu – Notation
Kỹ sư cố vấn – Consulting engineer
Keo epoxy – Epoxy resin
Keo tổng hợp – Synthetic resin
Kéo căng – Prestressing
Kéo căng cốt thép từng phần – Partial prestressing …
Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn – Prestressing by stages
Kéo căng không đồng thời – Non-simultaneity of jacking
Kéo căng quá mức – Overstressing
Kéo dài cốt thép – To extend reinforcement
Kéo thuần túy – Simple tension
Kết cấu bên dưới – Substructure
Kết cấu bên trên – Superstructure
Kết cấu dự ứng lực liên hợp – Composite prestressed structure
Kết cấu dự ứng lực liền khối – Monolithic prestressed structure
Kết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản, cột) – Cast in situ structure (slab, beam, column)
Kết cấu được liên kết bằng bu lông – Bolted construction
Kết cấu được liên kết hàn – Welded construction
Kết cấu hiện có – Existing structure (Existing concrete)
Kết cấu khung, sườn – Structure
Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép – Composite steel and concrete structure
Kết cấu nhịp cầu – Bridge deck
Kết cấu nhịp – Desk
Kết cấu nhịp bản có lỗ rỗng – Hollow slab deck
Kết cấu nhịp bản liên tục – Continuous slab deck
Kết cấu nhịp có nhiều sườn dấm chủ – Multi-beam deck, multi-beam bridge
Kết cấu siêu tĩnh – Statically indeterminate structure
Kết cấu tường chắn – Retaining structure
Kết cấu phần trên – Superstructure
Kết cấu phần dưới – Substructure
Kết cấu liền khối – Monolithic structure
Kết quả thử nghiệm cầu – Bridge test result
Kết tinh – Crystallize
Khả năng chịu cắt của mặt cắt – Shear capacity of the section
Khả năng chịu lực đã tính toán được – Computed strength capacity
Khả năng chịu tải – Load capacity, Load-carrying capacity
Khả năng chịu tải của cọc – Supporting power of pile Supporting capacity of pile Load-carrying capacity of pile
Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu của cọc – Load capacity of the pile as a structural member
Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền – Load capacity of the pile to transfer load to the ground
Khả năng chịu tải của đất nền – Bearing capacity of the foundation soils
Khả năng hấp thụ (làm tắt) dao động – Vibration-absorbing capacity
Khả năng tiêu nước – Discharge capacity

——————————————

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn