Amount là gì

Amount là gì

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Amount là gì

* * *

amount*

amount /ə”maunt/ danh từ số lượng, số nhiềua considerable amount: một số lượng đáng kểa large amount of work: rất nhiều việc tổng sốwhat”s the amount of this?: tổng số cái này là bao nhiêu? thực chất, giá trị thực; tầm quan trọng, ý nghĩathis is the amount of what he promised: thực chất lời hứa của hắn là đây nội động từ lên đến, lên tới (tiền)the bill amounts to 100đ: hoá đơn lên đến 100đ chung qui là, rốt cuộc là, có nghĩa là, chẳng khác gì làit amounts to the same thing: rốt cuộc cũng thế cảthis amounts to a refusal: cái đó chẳng khác gì là một lời từ chốinot to amount to much: không quan trọng, không đáng kể, không có ý nghĩa gì
đại lượngđộ lớngiá trịcontract amount: tổng giá trị hợp đồnglượngamount of air: lượng không khíamount of information: số lượng kiểm traamount of information: lượng thông tinamount of information: khối lượng điều traamount of mixing: khối lượng trộnamount of precipitations: tổng lượng mưaamount of rainfall: lượng nước mưaamount of substance: lượng chấtamount of total air: tổng lượng không khíamount of traffic: khối lượng vận tảiash es amount: lượng trochain-reacting amount: lượng phản ứng dây truyềncontrolled amount: số lượng được điều chỉnhminimum amount: lượng tối thiểuoff-critical amount: lượng chưa tới hạnslag amount: lượng xỉtrace amount: lượng vếttraffic amount: lưu lượngunivalent amount of the thermal noise: số lượng tương đương của tiếng ồn nhiệtsố lượngamount of information: số lượng kiểm tracontrolled amount: số lượng được điều chỉnhunivalent amount of the thermal noise: số lượng tương đương của tiếng ồn nhiệttổngamount of precipitations: tổng lượng mưaamount of total air: tổng lượng không khícontract amount: tổng giá trị hợp đồngtổng sốamount of compressionđộ nén (ép)amount of compressiontỉ số nénamount of compressiontỷ số nénamount of deflectionđộ sai lệchamount of deflectionđộ võngamount of turnđộ cong đường vòngsố lượngamount of inspection: số lượng kiểm trabroken amount: số lượng lẻminimal amount: số lượng tối thiểuresidual amount: số lượng còn lạisố tiềnacceptance amount: số tiền nhận trảaccumulated amount: số tiền tính dồnaggregate amount of letter of credit: tổng số tiền của thư tín dụngall the amount: tổng số tiềnall the amount: toàn số tiềnamount brought forward: số tiền sang quaamount carried forward: số tiền sang quaamount covered: số tiền bảo hiểmamount declared: số tiền (đã) khaiamount drawn: số tiền đã rútamount dues: số tiền nợamount dues: số tiền phải trảamount entered twice: số tiền ghi hai lầnamount in figures: số tiền ghi bằng sốamount in force: số tiền còn hiệu lựcamount in words: số tiền viết bằng chữamount insured: số tiền bảo hiểmamount of information: số tiền thông tinamount of invoice: số tiền ghi trên hóa đơnamount over charged: số tiền tính quáamount over paid: số tiền trả lốamount under charged: số tiền tính thiếuamount under collected: số tiền thu thiếubudget amount: tổng số tiền ngân sáchcalculated tax amount: số tiền thuế đã tínhcollected amount: tổng số tiền đã thucontract amount: số tiền nhận thầucontract amount: số tiền hợp đồngcredit amount: số tiền cho vaycredit amount: số tiền ghi chịucredit amount: số tiền thư tín dụngcredit an amount to an account (to…): ghi một số tiền vào bên có của một tài khoảndebit an amount to an account: ghi một số tiền vào bên nợ của một tài khoảnface amount: số tiền danh nghĩaface amount: số tiền ghi trên phiếugross amount: tổng số tiềnincreased amount: số tiền tăng thêminsurance amount: số tiền bảo hiểminsured amount: số tiền được bảo hiểminvoice amount: số tiền hóa đơnloan amount: số tiền cho vayminimal amount: số tiền tối thiểunegotiable amount: số tiền thương lượng thanh toánnominal amount: số tiền ghi trên phiếupostal money order with fixed amount: hối phiếu bưu chính với số tiền cố địnhprepaid amount: số tiền trả trướcprobable amount of repayment: số tiền hoàn trả dự kiếnreturn an amount paid in excess: trả lại số tiền dưreturn an amount paid in excess: hoàn lại số tiền trả lốreturn an amount paid in excess (to…): hoàn lại số tiền trả lốreturn an amount paid in excess (to…): trả lại số tiền dư. significant amount: số tiền lớntaxable amount: số tiền phải chịu thuếunpaid amount: số tiền chưa trảtổng sốaggregate amount of letter of credit: tổng số tiền của thư tín dụngall the amount: tổng số tiềnamount exclusive of vat: tổng số không tính thuếamount of capital invested: tồng số vốn đầu tưbudget amount: tổng số tiền ngân sáchcollected amount: tổng số tiền đã thudaily amount: tổng số hàng ngàyestimate amount of damage: tổng số tổn thất ước tínhestimated amount of damage: tổng số tổn thất ước tínhgross amount: tổng số tiềnspecific amount: tổng số xác địnhtotal amount of loss: tổng số tổn thấttotal amount subscribed: tổng số (cổ phần) nhận muatổng số tiềnaggregate amount of letter of credit: tổng số tiền của thư tín dụngbudget amount: tổng số tiền ngân sáchcollected amount: tổng số tiền đã thuaccumulated amountngân khoản tích lũyadequate amount of the moneylượng cung tiền tệ thích hợpaggregate amount of letter of credittổng hạn ngạch thư tín dụng,amount at risksố rủi roamount at the beginning of current yearsố đầu nămamount brought forwardsố di trươngamount brought forwardsố dư tiếp theo trang trướcamount carried forwardsố di trươngamount carried forwardsố dư chuyển qua trang sauamount deductedsố khấu trừamount forecastedsố dự đoánamount in forcebảo hiểm hữu hiệu
*

Xem thêm: Combat Là Gì

*
*

amount

Từ điển Collocation

amount noun

ADJ. considerable, copious ~s, enormous, huge, large, massive, significant, substantial, tremendous, vast a considerable amount of money He drank copious amounts of beer. | disproportionate, excessive, inordinate | increasing | fair There was a fair amount of traffic on the roads. | limited, minute, moderate, negligible, small, tiny | full, total You must pay back the full amount of money that you owe. | maximum, minimum He aimed to cause the maximum amount of embarrassment. | exact | equal, equivalent Mix the colours in equal amounts. an amount equivalent to 0.3% per annum | varying Tap water also contains varying amounts of rust and grit.

VERB + AMOUNT double, increase | decrease, limit, reduce They want to limit the amount of cash available.

AMOUNT + VERB double, increase The amount of reclaimed glass used in industry has doubled in the last five years. | decrease, fall The average amount of pocket money received by teenagers fell to £4 a week this year.

PREP. ~ of

Từ điển WordNet

n.

how much of something is available

an adequate amount of food for four people

v.

be tantamount or equivalent to

Her action amounted to a rebellion

Xem thêm: Moodboard Là Gì – Vũ Khí Bí Mật Trong Thiết Kế

English Synonym and Antonym Dictionary

amounts|amounted|amountingsyn.: measure price quantity sum value

Chuyên mục: Hỏi Đáp

Share:

Share on facebook
Facebook
Share on twitter
Twitter
Share on pinterest
Pinterest
Share on linkedin
LinkedIn